Đăng nhập Gửi khái niệm →

Maintenance fee

Định nghĩa Maintenance fee là gì?

Maintenance feePhí bảo trì. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Maintenance fee – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Phí hàng tháng trả tiền bởi những người trong hiệp hội chủ nhà để duy trì và hàn gắn phần chung của các tài sản mà họ đang sống.

Definition – What does Maintenance fee mean

Monthly fee paid by people in homeowner’s associations to maintain and mend common parts of the property they live in.

Source: ? Business Dictionary

XNG File

? Cách mở file .XNG? Những phần mềm mở file .XNG và sửa file lỗi. Convert N/A XNG file sang định dạng khác.

.XNG File Extension

   

File name XNG File
File Type File Extension
Nhà phát triển N/A
Phân loại File Extension
Định dạng N/A
Độ phổ biến 2 ★ (1 Bình chọn)

File .XNG là file gì?

XNG là File Extension – File Extension, dưới định dạng N/A được phát triển bởi N/A.

Cách mở .XNG file

Để mở file .XNG click đúp (double click) vào tập tin. Hoặc phải chuột (right click) vào tập tin và chọn Mở (Open) Một số file mở rộng cần cài phần mềm chuyên dụng để mở. Trong một số trường hợp file .XNG bị lỗi cần phải sửa (fix) mới có thể mở được. Dùng các phần mềm/hoặc công cụ dưới đây để mở và sửa file lỗi.

Phần mềm mở file .XNG

Dưới đây là danh sách các phần mềm có thể mở, chuyển đổi hoặc sửa file file .XNG do người dùng đóng góp.

  • x.CAT

Chuyển đổi file .XNG

File .XNG có thể được chuyển đổi sang định dạng khác để phù hợp với mục đích sử dụng. Thông thường các phần mềm có thể mở file có thể chuyển đổi được định dạng khác.

Wall to wall

Định nghĩa Wall to wall là gì?

Wall to wallVách tường. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Wall to wall – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trải dài suốt một căn phòng, hoặc bao gồm toàn bộ diện tích sàn.

Definition – What does Wall to wall mean

Stretching across a room, or covering the entire floor area.

Source: ? Business Dictionary

Outbox

Định nghĩa Outbox là gì?

OutboxHộp thư đi. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Outbox – một thuật ngữ thuộc nhóm Internet Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 3/10

Hộp thư đi là nơi các thông điệp e-mail gửi đi được lưu trữ tạm thời. Trong khi bạn đang soạn thư, hầu hết các chương trình mail tự động lưu một bản dự thảo của thông điệp của bạn trong hộp thư đi. sau đó thông điệp được lưu trữ trong hộp thư đi cho đến khi nó được gửi thành công đến người nhận. Khi tin nhắn đã được gửi đi, hầu hết các chương trình e-mail di chuyển thông điệp tới “gửi” hoặc “Thông điệp gửi” thư mục. Trong khi thuật ngữ “Hộp thư đi” và “Tin nhắn gửi” thường được sử dụng đồng nghĩa, về mặt kỹ thuật họ có ý nghĩa khác nhau.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

What is the Outbox? – Definition

An outbox is where outgoing e-mail messages are temporarily stored. While you are composing a message, most mail programs automatically save a draft of your message in the outbox. The message is then stored in the outbox until it is successfully sent to the recipient. Once the message has been sent, most e-mail programs move the message to the “Sent” or “Sent Messages” folder. While the terms “Outbox” and “Sent Messages” are often used synonymously, technically they have different meanings.

Understanding the Outbox

Thuật ngữ liên quan

  • OTT
  • Output

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

HXM File

? Cách mở file .HXM? Những phần mềm mở file .HXM và sửa file lỗi. Convert N/A HXM file sang định dạng khác.

.HXM File Extension

   

File name HXM File
File Type Descent 2 Resource Modification
Nhà phát triển N/A
Phân loại Game Files
Định dạng N/A
Độ phổ biến 2.8 ★ (4 Bình chọn)

File .HXM là file gì?

HXM là Game Files – Descent 2 Resource Modification, dưới định dạng N/A được phát triển bởi N/A.

Thay thế các yếu tố trong file DESCENT2.HAM; được sử dụng để thay đổi các đối tượng, chẳng hạn như robot, xuất hiện trong các trò chơi; phải được tạo ra cho các cấp cá nhân

What is a HXM file?

Replaces elements in the DESCENT2.HAM file; used for modifying objects, such as robots, that appear in the game; must be created for individual levels

Cách mở .HXM file

Để mở file .HXM click đúp (double click) vào tập tin. Hoặc phải chuột (right click) vào tập tin và chọn Mở (Open) Một số file mở rộng cần cài phần mềm chuyên dụng để mở. Trong một số trường hợp file .HXM bị lỗi cần phải sửa (fix) mới có thể mở được. Dùng các phần mềm/hoặc công cụ dưới đây để mở và sửa file lỗi.

Phần mềm mở file .HXM

Dưới đây là danh sách các phần mềm có thể mở, chuyển đổi hoặc sửa file file .HXM do người dùng đóng góp.

  • Media Player Classic

Chuyển đổi file .HXM

File .HXM có thể được chuyển đổi sang định dạng khác để phù hợp với mục đích sử dụng. Thông thường các phần mềm có thể mở file có thể chuyển đổi được định dạng khác.

Sentiment Analysis

Định nghĩa Sentiment Analysis là gì?

Sentiment AnalysisPhân tích tình cảm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Sentiment Analysis – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Phân tích tình cảm là một loại khai thác dữ liệu rằng các biện pháp độ nghiêng của ý kiến ​​của người dân thông qua chế biến tự nhiên ngôn ngữ (NLP), ngôn ngữ học tính toán và phân tích văn bản, được sử dụng để trích xuất và phân tích thông tin chủ quan từ Web – phương tiện truyền thông chủ yếu là xã hội và các nguồn tương tự. Số liệu phân tích định lượng tình cảm hoặc phản ứng của công chúng đối với một số sản phẩm, con người hoặc những ý tưởng và tiết lộ những phân cực theo ngữ cảnh của thông tin.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

What is the Sentiment Analysis? – Definition

Sentiment analysis is a type of data mining that measures the inclination of people’s opinions through natural language processing (NLP), computational linguistics and text analysis, which are used to extract and analyze subjective information from the Web – mostly social media and similar sources. The analyzed data quantifies the general public’s sentiments or reactions toward certain products, people or ideas and reveal the contextual polarity of the information.

Understanding the Sentiment Analysis

Thuật ngữ liên quan

  • Data Mining
  • Natural Language Processing (NLP)
  • Computational Linguistics
  • Social Media Analytics (SMA)
  • Social Media Monitoring
  • Backsourcing
  • Cloud Provider
  • Data Mart
  • Retrosourcing
  • Cloud Portability

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

RSB File

? Cách mở file .RSB? Những phần mềm mở file .RSB và sửa file lỗi. Convert Binary RSB file sang định dạng khác.

.RSB File Extension

   

File name RSB File
File Type Red Storm Bitmap File
Nhà phát triển Ubisoft Entertainment
Phân loại Raster Image Files
Định dạng Binary
Độ phổ biến 2.3 ★ (6 Bình chọn)

File .RSB là file gì?

RSB là Raster Image Files – Red Storm Bitmap File, dưới định dạng Binary được phát triển bởi Ubisoft Entertainment.

hình ảnh bitmap được sử dụng bởi nhiều trò chơi Ubisoft Red Storm, bao gồm Rainbow Six Tom Clancy của: Rogue Spear; chứa một hình ảnh được lưu trữ trong một định dạng độc quyền; sử dụng để hình ảnh cửa hàng trò chơi, chẳng hạn như khuôn mặt nhân vật và đồ họa cơ thể.

What is a RSB file?

Bitmap image used by various Ubisoft Red Storm games, including Tom Clancy’s Rainbow Six: Rogue Spear; contains an image stored in a proprietary format; used to store game images, such as character faces and body graphics.

Cách mở .RSB file

Để mở file .RSB click đúp (double click) vào tập tin. Hoặc phải chuột (right click) vào tập tin và chọn Mở (Open) Một số file mở rộng cần cài phần mềm chuyên dụng để mở. Trong một số trường hợp file .RSB bị lỗi cần phải sửa (fix) mới có thể mở được. Dùng các phần mềm/hoặc công cụ dưới đây để mở và sửa file lỗi.

Phần mềm mở file .RSB

Dưới đây là danh sách các phần mềm có thể mở, chuyển đổi hoặc sửa file file .RSB do người dùng đóng góp.

  • ACDSee
  • Reason
  • Reason
  • ACDSee Pro
  • ACDSee Application
  • Photomania Deluxe
  • Photomania Deluxe

Chuyển đổi file .RSB

File .RSB có thể được chuyển đổi sang định dạng khác để phù hợp với mục đích sử dụng. Thông thường các phần mềm có thể mở file có thể chuyển đổi được định dạng khác.

Cyber Kill Chain

Định nghĩa Cyber Kill Chain là gì?

Cyber Kill ChainCyber ​​Kill Chain. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Cyber Kill Chain – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một chuỗi cyber kill là một tập hợp các quy trình liên quan đến việc sử dụng các cuộc tấn công có trên hệ thống. Một số chuyên gia mô tả chuỗi cyber kill là đại diện cho “giai đoạn” của một tấn công mạng. Nói chung, chuỗi cyber kill là một mô tả từng bước của những gì một cuộc tấn công phức tạp làm.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một mô hình chung cho một chuỗi cyber kill được dựa trên một mẫu từ các công ty quốc phòng Lockheed Martin rằng sử dụng bảy giai đoạn đặc biệt hoặc các bước:

What is the Cyber Kill Chain? – Definition

A cyber kill chain is a collection of processes related to the use of cyberattacks on systems. Some experts describe the cyber kill chain as representing the “stages” of a cyberattack. In general, the cyber kill chain is a step-by-step description of what a complex attack does.

Understanding the Cyber Kill Chain

One common model for a cyber kill chain is based on a template from the defense company Lockheed Martin that uses seven distinctive phases or steps:

Thuật ngữ liên quan

  • Cyberattack
  • Cybersecurity
  • Hacker
  • Black Hat Hacker
  • Ransomware
  • Financial Malware
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Lump sum bid

Định nghĩa Lump sum bid là gì?

Lump sum bidThầu trọn gói. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Lump sum bid – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Đơn dự thầu mà bìa (mà không cung cấp một phân tích chi phí) tất cả các chi phí, chẳng hạn như đối với thiết bị, lao động, vật liệu, chi phí, và dịch vụ. Nó cũng bao gồm lệ phí của nhà thầu (lợi nhuận) để hoàn thành các hạng mục công trình bao gồm các công việc.

Definition – What does Lump sum bid mean

Single bid that covers (without providing a cost breakdown) all cost, such as for equipment, labor, material, overheads, and services. It also includes the contractor’s fee (profit) for completing the items of work comprising the job.

Source: ? Business Dictionary

XHU File

? Cách mở file .XHU? Những phần mềm mở file .XHU và sửa file lỗi. Convert N/A XHU file sang định dạng khác.

.XHU File Extension

   

File name XHU File
File Type File Extension
Nhà phát triển N/A
Phân loại File Extension
Định dạng N/A
Độ phổ biến 2 ★ (1 Bình chọn)

File .XHU là file gì?

XHU là File Extension – File Extension, dưới định dạng N/A được phát triển bởi N/A.

Cách mở .XHU file

Để mở file .XHU click đúp (double click) vào tập tin. Hoặc phải chuột (right click) vào tập tin và chọn Mở (Open) Một số file mở rộng cần cài phần mềm chuyên dụng để mở. Trong một số trường hợp file .XHU bị lỗi cần phải sửa (fix) mới có thể mở được. Dùng các phần mềm/hoặc công cụ dưới đây để mở và sửa file lỗi.

Phần mềm mở file .XHU

Dưới đây là danh sách các phần mềm có thể mở, chuyển đổi hoặc sửa file file .XHU do người dùng đóng góp.

  • Unsignal Application

Chuyển đổi file .XHU

File .XHU có thể được chuyển đổi sang định dạng khác để phù hợp với mục đích sử dụng. Thông thường các phần mềm có thể mở file có thể chuyển đổi được định dạng khác.

APD File

? Cách mở file .APD? Những phần mềm mở file .APD và sửa file lỗi. Convert XML APD file sang định dạng khác.

.APD File Extension

   

File name APD File
File Type 1Eclipse Plugin Descriptor File
Nhà phát triển GNstudio
Phân loại Plugin Files
Định dạng XML
Độ phổ biến 3.3 ★ (4 Bình chọn)

File .APD là file gì?

APD là Plugin Files – 1Eclipse Plugin Descriptor File, dưới định dạng XML được phát triển bởi GNstudio.

Dựa trên XML tập tin mô tả giả của một lớp hoặc chương trình phát triển trong môi trường lập trình Eclipse; tham chiếu bởi các plugin Eclipse và được sử dụng để tạo ra mã nguồn chương trình; có thể chứa mã viết bằng ngôn ngữ lập trình ActionScript.

What is a APD file?

XML-based file that describes the pseudocode of a class or program developed in the Eclipse programming environment; referenced by the Eclipse plugin and is used to generate program source code; may contain code written in the ActionScript programming language.

Cách mở .APD file

Để mở file .APD click đúp (double click) vào tập tin. Hoặc phải chuột (right click) vào tập tin và chọn Mở (Open) Một số file mở rộng cần cài phần mềm chuyên dụng để mở. Trong một số trường hợp file .APD bị lỗi cần phải sửa (fix) mới có thể mở được. Dùng các phần mềm/hoặc công cụ dưới đây để mở và sửa file lỗi.

Phần mềm mở file .APD

Dưới đây là danh sách các phần mềm có thể mở, chuyển đổi hoặc sửa file file .APD do người dùng đóng góp.

  • ACDSee Pro
  • ACDSee Photo Editor
  • ACDSee Photo Editor
  • ACDSee
  • ACDSee Retouche photo
  • WindowsR Internet Explorer
  • WindowsR Internet Explorer

Chuyển đổi file .APD

File .APD có thể được chuyển đổi sang định dạng khác để phù hợp với mục đích sử dụng. Thông thường các phần mềm có thể mở file có thể chuyển đổi được định dạng khác.

MDI

Định nghĩa MDI là gì?

MDIMDI. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ MDI – một thuật ngữ thuộc nhóm Technical Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 8/10

Viết tắt của “Medium Dependent Interface.” MDI là một loại cổng Ethernet được tìm thấy trên các thiết bị mạng. Nó thường được sử dụng trong tương phản với MDIX (hoặc “MDIX”), mà là tương tự như MDI, nhưng chuyển mạch truyền và nhận chân trong giao diện.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

What is the MDI? – Definition

Stands for “Medium Dependent Interface.” MDI is a type of Ethernet port found on network devices. It is often used in contrast with MDIX (or “MDI-X”), which is similar to MDI, but switches the transmit and receive pins within the interface.

Understanding the MDI

Thuật ngữ liên quan

  • MCA
  • Mebibyte

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm