Account Hijacking

Định nghĩa Account Hijacking là gì?

Account HijackingĐánh cắp tài khoản. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Account Hijacking – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Chiếm đoạt tài là một quá trình mà qua đó một tài khoản email cá nhân, tài khoản máy tính hoặc bất kỳ tài khoản khác liên quan đến một thiết bị hoặc dịch vụ máy tính bị mất cắp hoặc bị tấn công bởi một hacker.
Nó là một loại đánh cắp nhận dạng, trong đó các hacker sử dụng thông tin tài khoản bị đánh cắp để thực hiện hoạt động nguy hiểm hoặc bất hợp pháp.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong chiếm đoạt tài khoản, một hacker sử dụng một tài khoản email bị tổn thương để mạo danh chủ tài khoản. Thông thường, chiếm đoạt tài khoản được thực hiện thông qua lừa đảo, gửi email giả mạo cho người dùng, mật khẩu đoán hoặc một số chiến thuật hack khác. Trong nhiều trường hợp, một tài khoản email được liên kết với các dịch vụ trực tuyến khác nhau của người dùng, chẳng hạn như các mạng xã hội và các tài khoản tài chính. Các hacker có thể sử dụng tài khoản để lấy thông tin cá nhân của người đó, thực hiện các giao dịch tài chính, tạo tài khoản mới, và yêu cầu địa chỉ liên lạc chủ sở hữu tài khoản của đồng tiền hoặc giúp đỡ với một hoạt động bất hợp pháp.

  Long ton

What is the Account Hijacking? – Definition

Account hijacking is a process through which an individual’s email account, computer account or any other account associated with a computing device or service is stolen or hijacked by a hacker.
It is a type of identity theft in which the hacker uses the stolen account information to carry out malicious or unauthorized activity.

Understanding the Account Hijacking

In account hijacking, a hacker uses a compromised email account to impersonate the account owner. Typically, account hijacking is carried out through phishing, sending spoofed emails to the user, password guessing or a number of other hacking tactics. In many cases, an email account is linked to a user’s various online services, such as social networks and financial accounts. The hacker can use the account to retrieve the person’s personal information, perform financial transactions, create new accounts, and ask the account owner’s contacts for money or help with an illegitimate activity.

Thuật ngữ liên quan

  • Hacking
  • Browser Hijacker
  • Session Hijacking
  • Hijackware
  • Email Spoofing
  • Phishing
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm