Cascading Style Sheet (CSS)

Định nghĩa Cascading Style Sheet (CSS) là gì?

Cascading Style Sheet (CSS)Cascading Style Sheet (CSS). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Cascading Style Sheet (CSS) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Cascading Style Sheets (CSS) là một tiêu chuẩn (hoặc ngôn ngữ) mô tả các định dạng của ngôn ngữ đánh dấu trang. định nghĩa CSS định dạng cho các loại tài liệu sau đây:

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Định dạng tài liệu HTML là tẻ nhạt và phức tạp trước khi CSS vì built-in HTML thuộc tính phong cách. Cụ thể, thẻ theo kiểu yêu cầu chi tiết và mô tả lặp đi lặp lại của các yếu tố sau:

What is the Cascading Style Sheet (CSS)? – Definition

Cascading Style Sheets (CSS) is a standard (or language) that describes the formatting of markup language pages. CSS defines formatting for the following document types:

Understanding the Cascading Style Sheet (CSS)

HTML document formatting was tedious and complex before CSS because of built-in HTML style attributes. Specifically, styled tags required detailed and repetitious descriptions of the following elements:

Thuật ngữ liên quan

  • Hypertext Markup Language (HTML)
  • Extensible Markup Language (XML)
  • World Wide Web Consortium (W3C)
  • HTML5
  • Dynamic HyperText Markup Language (DHTML)
  • Asynchronous JavaScript and XML (AJAX)
  • Cascading Style Sheets Level 1 (CSS1)
  • Cascading Style Sheets Level 2 (CSS2)
  • Cellpadding
  • Cellspacing

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

  POV File