Analog-to-Digital Converter (ADC)

Định nghĩa Analog-to-Digital Converter (ADC) là gì?

Analog-to-Digital Converter (ADC)Analog-to-Digital Converter (ADC). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Analog-to-Digital Converter (ADC) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một bộ chuyển đổi analog-to-kỹ thuật số là bất kỳ thiết bị chuyển đổi tín hiệu analog (liên tục số lượng) thành tín hiệu kỹ thuật số (rời rạc thời gian đại diện kỹ thuật số). Các tín hiệu analog là một dạng sóng hình sin liên tục mà không thể được đọc bởi một máy tính, vì vậy cần phải chuyển đổi. Bằng cách chuyển đổi tín hiệu tương tự, dữ liệu có thể được khuếch đại, thêm vào hoặc lấy từ tín hiệu ban đầu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Quá trình chuyển đổi thông thường làm cho việc sử dụng một so sánh, nơi tại một số điểm, giá trị của tín hiệu đầu vào tương tự được so sánh với một tiêu chuẩn, vì vậy bộ chuyển đổi sẽ biết nếu bảo đảm đầu vào một tín hiệu cao hay thấp. Trong trường hợp chuyển đổi kỹ thuật số âm thanh, biên độ hoặc khối lượng không ngừng được đo, và đầu ra là một danh sách các dữ liệu nhị phân có chứa các giá trị sóng âm thanh.

What is the Analog-to-Digital Converter (ADC)? – Definition

An analog-to-digital converter is any device that converts analog signals (continuous quantity) into digital signals (discrete time digital representation). The analog signal is a continuous sinusoidal wave form that cannot be read by a computer, hence the need for conversion. By converting the analog signal, data can be amplified, added or taken from the original signal.

  Fair Dealing

Understanding the Analog-to-Digital Converter (ADC)

The usual conversion process makes use of a comparator, where at some point, the value of the input analog signal is compared to a standard, so the converter will know if the input warrants a high or low signal. In the case of audio digital conversion, the amplitude or volume is constantly measured, and the output is a list of binary data that contains sound wave values.

Thuật ngữ liên quan

  • Modem
  • Analog
  • Digital-to-Analog Converter (DAC)
  • Digital Video Broadcasting (DVB)
  • Digitization
  • Digitize
  • Discretization
  • Validity Check
  • XLR Connector
  • Nroff

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm