Purchase Order

    Purchase Order là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Purchase Order – Definition Purchase Order – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Đơn Đặt (Mua) Hàng
    Chủ đề Kinh tế
    Ký hiệu/viết tắt PO

    Định nghĩa – Khái niệm

    Purchase Order là gì?

    Đơn đặt hàng (PO) là một chứng từ thương mại và lời đề nghị chính thức đầu tiên do người mua cấp cho người bán chỉ rõ chủng loại, số lượng và giá cả đã thỏa thuận cho các sản phẩm hay dịch vụ. Nó được sử dụng để kiểm soát việc mua sản phẩm và dịch vụ từ các nhà cung cấp bên ngoài. Đơn đặt hàng có thể là một phần thiết yếu của đơn đặt hàng hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp.

     

    • Purchase Order là Đơn Đặt (Mua) Hàng.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Purchase Order nghĩa là Đơn Đặt (Mua) Hàng.

    Bản thân vấn đề đặt hàng không tạo thành hợp đồng. Nếu không có hợp đồng nào trước đó, thì việc người bán chấp nhận đơn đặt hàng sẽ tạo thành hợp đồng giữa người mua và người bán. Trên một đơn đặt hàng ghi rõ:

    Số lượng đã mua

    Sản phẩm hay dịch vụ được mua

    Tên thương hiệu, SKU hay số kiểu máy cụ thể

    Giá mỗi đơn vị

    Ngày giao hàng

    Địa điểm giao hàng

    Địa chỉ thanh toán

    Điều khoản thanh toán như khi giao hàng hay trong 30 ngày.

     

     

     

     

     

     

     

    Definition: A purchase order (PO) is a commercial document and first official offer issued by a buyer to a seller indicating types, quantities, and agreed prices for products or services. It is used to control the purchasing of products and services from external suppliers. Purchase orders can be an essential part of enterprise resource planning system orders.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Purchase Order

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Purchase Order là gì? (hay Đơn Đặt (Mua) Hàng nghĩa là gì?) Định nghĩa Purchase Order là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Purchase Order / Đơn Đặt (Mua) Hàng. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây