Merchant Category Codes (MCC)

    Merchant Category Codes (MCC) là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Merchant Category Codes (MCC) – Definition Merchant Category Codes (MCC) – Tài chính cá nhân Thẻ tín dụng

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Loại Thương Codes (MCC)
    Chủ đề Tài chính cá nhân Thẻ tín dụng
    Ký hiệu/viết tắt MCC

    Định nghĩa – Khái niệm

    Merchant Category Codes (MCC) là gì?

    mã loại Merchant (MCC) là những con số có bốn chữ số mà một tổ chức phát hành thẻ tín dụng sử dụng để phân loại các giao dịch tiêu dùng hoàn toàn sử dụng một thẻ cụ thể. mã loại Merchant có nhiều mục đích. Họ thường xác định những phần thưởng người tiêu dùng nhận được cho sử dụng thẻ tín dụng của họ, và xác định liệu một giao dịch kinh doanh cần phải được thông báo cho IRS. Hơn nữa, họ xác định tỷ lệ phần trăm của mỗi giao dịch một doanh nghiệp cần phải trả tiền để bộ xử lý thẻ tín dụng.

    • Merchant Category Codes (MCC) là Loại Thương Codes (MCC).
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính cá nhân Thẻ tín dụng.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Merchant Category Codes (MCC) nghĩa là Loại Thương Codes (MCC).

    MCC được chỉ định theo loại thương gia (ví dụ: một cho khách sạn, một cho các cửa hàng cung cấp văn phòng, v.v.) hay theo tên thương gia và được công ty thẻ tín dụng gán cho một thương gia doanh nghiệp trước tiên bắt đầu chấp nhận thẻ đó như một hình thức thanh toán. Cùng một doanh nghiệp có thể mã khác nhau với các thẻ tín dụng khác nhau và các bộ phận hay bộ phận khác nhau của cửa hàng có thể mã khác nhau.

     

    Definition: Merchant category codes (MCC) are four-digit numbers that a credit card issuer uses to categorize the transactions consumers complete using a particular card. Merchant category codes have several purposes. They often determine the rewards consumers receive for using their credit cards, and determine whether a business transaction needs to be reported to the IRS. Moreover, they determine the percentage of each transaction a business needs to pay to the credit card processor.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Merchant Category Codes (MCC)

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính cá nhân Thẻ tín dụng Merchant Category Codes (MCC) là gì? (hay Loại Thương Codes (MCC) nghĩa là gì?) Định nghĩa Merchant Category Codes (MCC) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Merchant Category Codes (MCC) / Loại Thương Codes (MCC). Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây