Net Debt

    Net Debt là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Net Debt – Definition Net Debt – Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Nợ ròng
    Chủ đề Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính

    Định nghĩa – Khái niệm

    Net Debt là gì?

    Nợ ròng là một thước đo thanh khoản sử dụng để xác định như thế nào một công ty có thể trả tất cả các khoản nợ của mình nếu họ là do ngay lập tức. Nợ ròng cho thấy nợ nhiều một công ty có trên bảng cân đối của nó so với tài sản lưu động của nó. Nợ ròng cho thấy bao nhiêu tiền sẽ vẫn nếu tất cả các khoản nợ đã được đền đáp và nếu một công ty có đủ thanh khoản để đáp ứng các nghĩa vụ nợ của nó.

    • Net Debt là Nợ ròng.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính.

    Công thức – Cách tính

    Nợ ròng=STD+LTD-CCE

    Trong đó:

    STD= Nợ đến hạn sau 12 tháng hoặc ít hơn và có thể bao gồm ngân hàng ngắn hạn các khoản vay, tài khoản phải trả và cho thuê thanh toán.

    LTD= Nợ dài hạn là nợ mà với ngày đáo hạn dài hơn một năm và bao gồm trái phiếu, thanh toán cho thuê, cho vay ngắn hạn, nhỏ và ghi chú phải nộp.

      Scenario Analysis

    CCE= Tiền mặt và các công cụ thanh khoản có thể được dễ dàng chuyển đổi sang tiền mặt.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Net Debt nghĩa là Nợ ròng.

    Nợ ròng cho biết khả năng thanh toán tất cả các khoản nợ của doanh nghiệp nếu chúng đến hạn đồng thời vào ngày tính toán, chỉ sử dụng tiền mặt có sẵn và tài sản có tính thanh khoản cao. Nợ ròng giúp xác định một công ty có bị quá tải hay có quá nhiều nợ với tài sản lưu động hay không.

    Definition: Net debt is a liquidity metric used to determine how well a company can pay all of its debts if they were due immediately. Net debt shows much debt a company has on its balance sheet compared to its liquid assets. Net debt shows how much cash would remain if all debts were paid off and if a company has enough liquidity to meet its debt obligations.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Net Debt

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Báo cáo tài chính Net Debt là gì? (hay Nợ ròng nghĩa là gì?) Định nghĩa Net Debt là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Net Debt / Nợ ròng. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      Numerous In Variety
    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây