Combat Zone

    Combat Zone là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Combat Zone – Definition Combat Zone – Kinh tế Chính phủ & Chính sách

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Combat Zone
    Chủ đề Kinh tế Chính phủ & Chính sách

    Định nghĩa – Khái niệm

    Combat Zone là gì?

    Khu vực chiến đấu là một khu vực được chỉ định là khu vực chiến tranh trong một thời gian cụ thể nhằm mục đích báo cáo cho sở thuế vụ (IRS) bởi các quân nhân. Các thành viên của quân đội nhận được một số lợi ích về thuế khi làm việc trong khu vực chiến đấu.

    • Combat Zone là Combat Zone.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế Chính phủ & Chính sách.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Combat Zone nghĩa là Combat Zone.

    IRS chính thức xác định khu vực chiến đấu là “bất kỳ khu vực nào mà Tổng thống Hoa Kỳ chỉ định theo lệnh hành pháp là khu vực mà lực lượng vũ trang Hoa Kỳ đang tham gia hay đã tham gia chiến đấu. Một khu vực thường trở thành khu vực chiến đấu và không còn là một khu vực chiến đấu vào những ngày Tổng thống chỉ định theo lệnh của hành pháp. ”

    Các thành viên quân đội được phép loại trừ khỏi tổng thu nhập báo cáo cho IRS bất kỳ khoản bồi thường nào kiếm được trong thời gian phục vụ trong vùng chiến đấu. Họ cũng có thể loại trừ tiền thưởng tái gia nhập, tiền trả cho thời gian nghỉ phép tích lũy và các khoản khác như phần thưởng nhận được trong thời gian ở khu vực chiến đấu. Tuy nhiên, số tiền bị loại trừ được giới hạn ở mức lương nhập ngũ cao nhất cộng với tiền lương “nguy hiểm sắp xảy ra / hỏa hoạn thù địch” cho mỗi tháng trong bất kỳ phần nào mà một quân nhân phục vụ trong khu vực chiến đấu hoặc phải nhập viện do phục vụ một khu vực.

    Definition: Combat zone is an area designated as a war zone during a specified period for the purposes of reporting to the Internal Revenue Service (IRS) by military personnel. Members of the military receive a number of tax benefits while working in a combat zone.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Combat Zone

    • Armed Forces’ Tax Guide
    • Consumer Price Index (CPI)
    • Executor
    • Liability
    • What Is Combat Pay?
    • Heroes Earned Retirement Opportunities Act (HERO)
    • Everything You Need to Know About Student Loan Forgiveness
    • Trumponomics
    • Everything You Should Know About Finance
    • Power of Attorney: Allowing One Person to Act on Behalf of Another
    • Combat Zone tiếng Anh

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Chính phủ & Chính sách Combat Zone là gì? (hay Combat Zone nghĩa là gì?) Định nghĩa Combat Zone là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Combat Zone / Combat Zone. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây