Allowance
Allowance là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Allowance – Definition Allowance – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Allowance |
Tiếng Việt | Tiền Trợ Cấp, Dự Phòng, Chiết Khấu |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Allowance là gì?
1. Kế toán. Tài khoản điều chỉnh giá trị tài sản thông qua việc tính phí vào thu nhập hiện tại; khoản dự phòng giảm giá.
- Allowance là Tiền Trợ Cấp, Dự Phòng, Chiết Khấu.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Allowance
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Allowance là gì? (hay Tiền Trợ Cấp, Dự Phòng, Chiết Khấu nghĩa là gì?) Định nghĩa Allowance là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Allowance / Tiền Trợ Cấp, Dự Phòng, Chiết Khấu. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục