Backward Integration

    Backward Integration là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Backward Integration – Definition Backward Integration – Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Mua lại & Sáp nhập

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tích hợp ngược
    Chủ đề Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Mua lại & Sáp nhập

    Định nghĩa – Khái niệm

    Backward Integration là gì?

    Tích hợp ngược là một quá trình trong đó một công ty mua lại hoặc sáp nhập với các doanh nghiệp khác cung cấp nguyên liệu thô cần thiết để sản xuất thành phẩm. Các doanh nghiệp theo đuổi tích hợp ngược với kỳ vọng rằng quy trình sẽ giúp tiết kiệm chi phí, tăng doanh thu và cải thiện hiệu quả trong quá trình sản xuất. Các công ty cũng sử dụng tích hợp ngược như một cách để đạt được lợi thế cạnh tranh và tạo ra rào cản để gia nhập vào những người mới vào ngành.

    • Backward Integration là Tích hợp ngược.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Mua lại & Sáp nhập.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Backward Integration nghĩa là Tích hợp ngược.

    Các công ty cũng sử dụng tích hợp ngược như một cách để đạt được lợi thế cạnh tranh so với các đối thủ của họ. Ví dụ, trong ngành công nghệ, các công ty tích hợp lạc hậu như một cách để có quyền truy cập vào các bằng sáng chế, nhãn hiệu và công nghệ độc quyền thuộc sở hữu của các công ty khác trong ngành. Việc mua lại các công ty như vậy ngăn cản các đối thủ cạnh tranh sử dụng cùng một nguồn lực và các công ty khác buộc phải tìm kiếm các lựa chọn thay thế trên thị trường. Mua nhà cung cấp cũng tạo ra rào cản gia nhập. Các đối thủ cạnh tranh mới sẽ gặp khó khăn khi nhận nhà cung cấp nguyên liệu thô cần thiết trong quá trình sản xuất.

      Trade Deficit

     

    Definition: Backward integration is a process in which a company acquires or merges with other businesses that supply raw materials needed in the production of the finished product. Businesses pursue backward integration with the expectation that the process will result in cost savings, increased revenues, and improved efficiency in the production process. Companies also use backward integration as a way of gaining competitive advantage and creating barriers to entry to new industry entrants.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Một ví dụ là một nhà sản xuất rượu vang tìm cách mua lại một công ty sản xuất ly rượu sở hữu các quyền và công nghệ sản xuất thủy tinh. Bằng cách mua lại công ty sản xuất ly rượu, nhà sản xuất rượu sẽ có thể kiểm soát chất lượng của ly sản xuất, chi phí sản xuất, cũng như chất lượng của nguyên liệu thô được sử dụng trong quá trình sản xuất.

     

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Backward Integration

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Mua lại & Sáp nhập Backward Integration là gì? (hay Tích hợp ngược nghĩa là gì?) Định nghĩa Backward Integration là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Backward Integration / Tích hợp ngược. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      Sign A Deal (To..)
    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây