Clone

    Clone là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Clone – Definition Clone – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Clone
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Clone là gì?

    Bản sao là một đối tượng là bản sao chính xác hoặc bản sao của một đối tượng khác có cùng đặc điểm và tính chất.

    • Clone là Clone.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Clone nghĩa là Clone.

    Nó cũng đề cập đến một thứ gì đó được làm gần giống với một vật thể gốc nhưng không chính xác về mọi mặt như trong trường hợp điện thoại nhái, trông giống như các sản phẩm cao cấp hơn nhưng chất lượng bị giảm xuống. Trong trường hợp này, nhân bản còn được gọi là bắt chước.

    Definition: A clone is an object that is the exact duplicate or replica of another object with the same characteristics and properties.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Clone

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Clone là gì? (hay Clone nghĩa là gì?) Định nghĩa Clone là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Clone / Clone. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      Contractual Language
    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây