Consumables

    Consumables là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Consumables – Definition Consumables – Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt hàng tiêu dùng
    Chủ đề Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh

    Định nghĩa – Khái niệm

    Consumables là gì?

    Hàng tiêu dùng là hàng hóa được sử dụng bởi các cá nhân và doanh nghiệp, phải thay thế thường xuyên vì chúng đã hao mòn hay đã sử dụng hết. Chúng cũng có thể được định nghĩa là các thành phần của sản phẩm cuối cùng đã được sử dụng hết hay bị thay đổi vĩnh viễn trong quá trình sản xuất như tấm bán dẫn và hóa chất cơ bản.

    • Consumables là hàng tiêu dùng.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Consumables nghĩa là hàng tiêu dùng.

    Cổ phiếu của các công ty sản xuất hàng tiêu dùng được coi là bến đỗ an toàn cho các nhà đầu tư cổ phiếu khi nền kinh tế có dấu hiệu suy yếu. Lý do rất đơn giản: Mọi người luôn cần mua hàng tạp hóa, quần áo và khí đốt bất kể tình trạng của nền kinh tế rộng lớn như thế nào.

    Nhiều mặt hàng được đo lường trong rổ hàng hóa dùng để tính chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là hàng tiêu dùng. Lạm phát trong các mặt hàng này được theo dõi chặt chẽ vì nó có thể làm giảm thu nhập tùy ý mà mọi người phải chi cho các mặt hàng như ô tô, kỳ nghỉ và giải trí.

    Definition: Consumables are goods used by individuals and businesses that must be replaced regularly because they wear out or are used up. They can also be defined as the components of an end product that is used up or permanently altered in the process of manufacturing such as semiconductor wafers and basic chemicals.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ, vào tháng 6 năm 2016, Wal-Mart Stores Inc. thông báo sẽ giảm giá đối với các mặt hàng tiêu dùng như đồ tươi sống, bột giặt và thuốc mua tự do. Việc hoàn vốn làm giảm tỷ suất lợi nhuận của Wal-Mart nhưng cũng thu hút lưu lượng truy cập đến các cửa hàng Wal-Mart và tăng thị phần của nhà bán lẻ khi đối mặt với sự cạnh tranh từ các cửa hàng tạp hóa giảm giá khác.

      Said To Contain Clause

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Consumables

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh Consumables là gì? (hay hàng tiêu dùng nghĩa là gì?) Định nghĩa Consumables là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Consumables / hàng tiêu dùng. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây