Corporate Social Responsibility / CSR

    Corporate Social Responsibility / CSR là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Corporate Social Responsibility / CSR – Definition Corporate Social Responsibility / CSR – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Trách Nhiệm Xã Hội Của Doanh Nghiệp
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Corporate Social Responsibility / CSR là gì?

    Có rất nhiều định nghĩa về Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (Corporate Social Responsibility – CRS). Trong số đó, Uỷ ban kinh tế thế giới về phát triển bền vững định nghĩa: “trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là một cam kết kinh doanh nhằm cư xử đạo đức và đóng góp cho sự phát triển kinh tế cùng với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người lao động và gia đình của họ cũng như chất lượng cuộc sống của cộng đồng và xã hội nói chung.” Doanh nghiệp mong muốn phát triển bền vững luôn phải tuân thủ những chuẩn mực về bảo vệ môi trường, bình đẳng về giới, an toàn lao động, quyền lợi lao động, trả lương công bằng, đào tạo và phát triển nhân viên và phát triển cộng đồng.

    • Corporate Social Responsibility / CSR là Trách Nhiệm Xã Hội Của Doanh Nghiệp.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Corporate Social Responsibility / CSR

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Corporate Social Responsibility / CSR là gì? (hay Trách Nhiệm Xã Hội Của Doanh Nghiệp nghĩa là gì?) Định nghĩa Corporate Social Responsibility / CSR là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Corporate Social Responsibility / CSR / Trách Nhiệm Xã Hội Của Doanh Nghiệp. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây