Enterprise Risk Management (ERM)

    Enterprise Risk Management (ERM) là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Enterprise Risk Management (ERM) – Definition Enterprise Risk Management (ERM) – Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM)
    Chủ đề Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh
    Ký hiệu/viết tắt ERM

    Định nghĩa – Khái niệm

    Enterprise Risk Management (ERM) là gì?

    Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM) là một chiến lược kinh doanh dựa trên kế hoạch nhằm xác định, đánh giá và chuẩn bị cho mọi nguy cơ, nguy hiểm và các tiềm năng khác đối với rủi ro có thể sảy ra trong hoạt động kinh doanh xuất phát từ nội tại doanh nghiệp hay là từ một yếu tố khách quan bên ngoài gây ra.

    • Enterprise Risk Management (ERM) là Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM).
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Enterprise Risk Management (ERM) nghĩa là Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM).

    Quản lý rủi ro doanh nghiệp có ý nghĩa rất lớn trong việc phát triển doanh nghiệp. Quản lý rủi ro doanh nghiệp sẽ chỉ ra được những nguyên nhân chủ quan hay khách quan dẫn tới việc không đạt được những mục tiêu khả thi mà nhà quản trị đề ra.

      Unattainable

    Bên cạnh đó Quản lý rủi ro doanh nghiệp cũng dự báo được những rủi ro có thể sảy ra, từ đó đề xuất những phương án nhằm giảm thiểu những hậu quả không mong muốn có thể sảy ra.

    Definition: Enterprise risk management (ERM) is a plan-based business strategy that aims to identify, assess, and prepare for any dangers, hazards, and other potentials for disaster—both physical and figurative—that may interfere with an organization’s operations and objectives.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ: Công ty A mua 01 dây chuyền sản xuất về lắp đặt và đưa vào sử dụng. Dây chuyền sản xuất trong quá trình hoạt động có thể bị các sự cố như cháy nổ, chấp điện….chính vì vậy công ty A thực hiện mua bảo hiểm đối với tài sản trên. Như vậy công ty đã Quản lý rủi ro doanh nghiệp bằng cách dự báo những sự cố có thể sảy ra, từ đó đưa ra phương án nhằm giảm thiếu hậu mà sự cố đó mang lại.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Enterprise Risk Management (ERM)

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh doanh Cốt yếu kinh doanh Enterprise Risk Management (ERM) là gì? (hay Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM) nghĩa là gì?) Định nghĩa Enterprise Risk Management (ERM) là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Enterprise Risk Management (ERM) / Quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM). Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      Accountancy
    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây