Ghosting

    Ghosting là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Ghosting – Definition Ghosting – Luật Tội phạm & gian lận

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt bóng mờ
    Chủ đề Luật Tội phạm & gian lận

    Định nghĩa – Khái niệm

    Ghosting là gì?

    Ghosting là một thuật ngữ thông tục được sử dụng để mô tả hành vi ngừng giao tiếp và liên lạc với đối tác, bạn bè hay cá nhân tương tự mà không có bất kỳ cảnh báo hay biện minh rõ ràng nào và sau đó bỏ qua mọi nỗ lực liên lạc hay giao tiếp của đối tác, bạn bè hay cá nhân đó.

    [1] [2] Thuật ngữ này bắt nguồn từ đầu những năm 2000. Trong thập kỷ tiếp theo, truyền thông đưa tin về sự gia tăng bóng ma, nguyên nhân là do việc sử dụng ngày càng nhiều các phương tiện truyền thông xã hội và các ứng dụng hẹn hò trực tuyến.

    • Ghosting là bóng mờ.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật Tội phạm & gian lận.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Ghosting nghĩa là bóng mờ.

    Ghosting dường như đang trở nên phổ biến hơn. Nhiều giải thích khác nhau đã được đưa ra nhưng phương tiện truyền thông xã hội thường bị đổ lỗi, cũng như các ứng dụng hẹn hò cũng như sự ẩn danh và cô lập tương đối trong văn hóa hẹn hò và quan hệ hiện đại, khiến việc cắt đứt liên lạc dễ dàng hơn với một vài tác động xã hội. Ngoài ra, hành vi càng trở nên phổ biến, thì càng có nhiều cá nhân có thể trở nên nhạy cảm với nó. Những người khác cho rằng đó là do sự suy giảm của sự đồng cảm trong xã hội, cùng với việc thúc đẩy một nền văn hóa ích kỷ hơn, tự ái hơn. Ghosting không chỉ giới hạn trong các bối cảnh quan hệ thân mật. Nó cũng có thể xảy ra giữa bạn bè hay thậm chí các thành viên trong gia đình.

      Provident Fund

     

     

     

    Definition: Ghosting is a colloquial term used to describe the practice of ceasing all communication and contact with a partner, friend, or similar individual without any apparent warning or justification and subsequently ignoring any attempts to reach out or communicate made by said partner, friend, or individual.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ: “Tiếng thầm” là một “sự thay thế thân thiện cho bóng mờ. Thay vì phớt lờ ai đó, bạn hãy trung thực về cảm giác của mình và nhẹ nhàng để họ thất vọng trước khi biến mất khỏi cuộc sống của họ. Marleying, “khi một người yêu cũ liên lạc với bạn vào Giáng sinh từ hư không”. “Che giấu” là một hành vi khác có liên quan xảy ra khi một trận đấu trực tuyến chặn bạn trên tất cả các ứng dụng trong khi bạn chuẩn bị cho một cuộc hẹn hò. Thuật ngữ này do nhà báo Rachel Thompson của Mashable đặt ra sau khi cô bị một trận đấu Hinge đứng ra hẹn hò và bị chặn trên tất cả các ứng dụng.

     

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Ghosting

    • Hinge
    • Ghosting
    • Social Media Definition
    • Dynamics and Unfair Advantages of Collusion
    • Understanding Price Rigging
    • Behind Price Fixing
    • What Is Racketeering?
    • Short and Distort Definition
    • White-Collar Crime
    • bóng mờ tiếng Anh

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Luật Tội phạm & gian lận Ghosting là gì? (hay bóng mờ nghĩa là gì?) Định nghĩa Ghosting là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Ghosting / bóng mờ. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      Instance Security Dashboard
    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây