Glass Ceiling

    Glass Ceiling là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Glass Ceiling – Definition Glass Ceiling – Nghề nghiệp Lương & Bồi thường

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt kính trần
    Chủ đề Nghề nghiệp Lương & Bồi thường

    Định nghĩa – Khái niệm

    Glass Ceiling là gì?

    Trần kính là một phép ẩn dụ đề cập đến một rào cản nhân tạo ngăn phụ nữ và dân tộc thiểu số được thăng chức lên các vị trí cấp quản lý và điều hành trong một tổ chức. Cụm từ trần kính trần gian được sử dụng để mô tả những khó khăn mà phụ nữ phải đối mặt khi cố gắng chuyển sang vai trò cao hơn trong hệ thống phân cấp do nam giới thống trị. Các rào cản thường không được ghi nhận có nghĩa là phụ nữ có nhiều khả năng bị hạn chế tiến lên thông qua các tiêu chuẩn được chấp nhận và thiên vị ngầm hơn là các chính sách của công ty được xác định.

     

     

    • Glass Ceiling là kính trần.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Nghề nghiệp Lương & Bồi thường.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Glass Ceiling nghĩa là kính trần.

    Khái niệm trần kính lần đầu tiên được phổ biến trong một bài báo của tạp chí Phố Wall năm 1986 nói về hệ thống phân cấp doanh nghiệp và cách các rào cản vô hình dường như ngăn cản phụ nữ thăng tiến trong sự nghiệp vượt qua một mức độ nhất định. (Năm 2015, Tạp chí Phố Wall đã báo cáo rằng khái niệm này có từ những năm 1970, trích dẫn Gay Bryant, cựu biên tập viên của tạp chí Work Woman và khái niệm này có thể bắt nguồn từ hai người phụ nữ tại Hewlett-Packard.) Trong những năm gần đây phân tích trần kính đã mở rộng để bao gồm các vấn đề ngăn chặn không chỉ phụ nữ di chuyển lên mà cả các nhóm thiểu số.

      Special Offer

     

     

    Definition: The glass ceiling is a metaphor referring to an artificial barrier that prevents women and minorities from being promoted to managerial- and executive-level positions within an organization. The phrase “glass ceiling” is used to describe the difficulties faced by women when trying to move to higher roles in a male-dominated hierarchy. The barriers are most often unwritten, meaning that women are more likely to be restricted from advancing through accepted norms and implicit biases rather than defined corporate policies.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Glass Ceiling

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Nghề nghiệp Lương & Bồi thường Glass Ceiling là gì? (hay kính trần nghĩa là gì?) Định nghĩa Glass Ceiling là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Glass Ceiling / kính trần. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây