Remedial Maintenance
Remedial Maintenance là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Remedial Maintenance – Definition Remedial Maintenance – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Remedial Maintenance |
Tiếng Việt | Sự Duy Tu Sửa Chữa |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Remedial Maintenance là gì?
- Remedial Maintenance là Sự Duy Tu Sửa Chữa.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Remedial Maintenance
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Remedial Maintenance là gì? (hay Sự Duy Tu Sửa Chữa nghĩa là gì?) Định nghĩa Remedial Maintenance là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Remedial Maintenance / Sự Duy Tu Sửa Chữa. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục