Reporting
Reporting là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Reporting – Definition Reporting – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Reporting |
Tiếng Việt | (Việc) Khai Báo; Bản Tin |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Reporting là gì?
- Reporting là (Việc) Khai Báo; Bản Tin.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Reporting
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Reporting là gì? (hay (Việc) Khai Báo; Bản Tin nghĩa là gì?) Định nghĩa Reporting là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Reporting / (Việc) Khai Báo; Bản Tin. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục