Resign
Resign là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Resign – Definition Resign – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Resign |
Tiếng Việt | Ký Lại; Kí Tên Lại; Từ Bỏ; Từ Chức; Xin Từ Chức; Xin Thôi |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Resign là gì?
Từ chức là từ bỏ quyền lực, tự nguyện bỏ việc hay chấp nhận một điều gì đó không thể tránh khỏi.
- Resign là Ký Lại; Kí Tên Lại; Từ Bỏ; Từ Chức; Xin Từ Chức; Xin Thôi.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Ý nghĩa – Giải thích
Resign nghĩa là Ký Lại; Kí Tên Lại; Từ Bỏ; Từ Chức; Xin Từ Chức; Xin Thôi.
Từ chức là hành động chính thức từ bỏ hay từ bỏ chức vụ hay chức vụ của một người. Việc từ chức có thể xảy ra khi một người giữ chức vụ đạt được do bầu cử hay bổ nhiệm từ chức. Nhưng rời khỏi vị trí khi hết nhiệm kỳ hay chọn không tìm kiếm thêm nhiệm kỳ không được coi là từ chức.
Definition: Resign is to give up power, to voluntarily quit a job or come to terms with something as unavoidable.
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Resign
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Resign là gì? (hay Ký Lại; Kí Tên Lại; Từ Bỏ; Từ Chức; Xin Từ Chức; Xin Thôi nghĩa là gì?) Định nghĩa Resign là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Resign / Ký Lại; Kí Tên Lại; Từ Bỏ; Từ Chức; Xin Từ Chức; Xin Thôi. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục