Switching
Switching là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Switching – Definition Switching – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Switching |
Tiếng Việt | (Sự) Chuyển Đổi; Chuyển Qua Tay; Giao Dịch Mua, Bán Chứng Khoán Đồng Thời |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Switching là gì?
- Switching là (Sự) Chuyển Đổi; Chuyển Qua Tay; Giao Dịch Mua, Bán Chứng Khoán Đồng Thời .
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Switching
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Switching là gì? (hay (Sự) Chuyển Đổi; Chuyển Qua Tay; Giao Dịch Mua, Bán Chứng Khoán Đồng Thời nghĩa là gì?) Định nghĩa Switching là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Switching / (Sự) Chuyển Đổi; Chuyển Qua Tay; Giao Dịch Mua, Bán Chứng Khoán Đồng Thời . Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục