Underlying Asset

    Underlying Asset là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Underlying Asset – Definition Underlying Asset – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tài Sản Cơ Sở, Tài Sản Gốc
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Underlying Asset là gì?

    Mỗi công cụ chứng khoán phái sinh đều được phát hành trên cơ sở một loại tài sản tài chính nào đó. Tài sản mà giá của các công cụ chứng khoán phái sinh phụ thuộc vào được gọi là tài sản cơ sở. Tài sản cơ sở được chia làm 4 loại chính: hàng hoá, cổ phiếu phổ thông và các chỉ số chứng khoán, các loại chứng khoán có thu nhập cố định, và ngoại tệ.

    • Underlying Asset là Tài Sản Cơ Sở, Tài Sản Gốc.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Underlying Asset nghĩa là Tài Sản Cơ Sở, Tài Sản Gốc.

    Một tài sản cơ bản được sử dụng để xác định mục trong thỏa thuận cung cấp giá trị cho hợp đồng. Tài sản cơ bản hỗ trợ bảo mật liên quan đến thỏa thuận của các bên liên quan đồng ý trao đổi như một phần của hợp đồng phái sinh.

     

    Definition: Underlying asset are the financial assets upon which a derivative’s price is based. Options are an example of a derivative. A derivative is a financial instrument with a price that is based on a different asset.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Underlying Asset

      Wingman

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Underlying Asset là gì? (hay Tài Sản Cơ Sở, Tài Sản Gốc nghĩa là gì?) Định nghĩa Underlying Asset là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Underlying Asset / Tài Sản Cơ Sở, Tài Sản Gốc. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây