Digital Espionage

Định nghĩa Digital Espionage là gì?

Digital EspionageDigital gián điệp. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Digital Espionage – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Gián điệp kỹ thuật số là một hình thức hack được tiến hành vì lý do thương mại hay chính trị. cyberspies nước ngoài ăn cắp thông tin bí mật cho các mục đích chính trị hoặc kỹ sư công nghệ mới mà họ không có kiến ​​thức để tạo ra một mình. gián điệp kỹ thuật số cũng được thực hiện với mục đích đánh cắp bí mật thương mại để có được một lợi thế cạnh tranh hơn hoặc để phát triển và sau đó khởi động một sản phẩm đồng thời là nhà sản xuất ban đầu của nó. gián điệp kỹ thuật số là một mối đe dọa trực tiếp đến an ninh quốc gia trên toàn thế giới cũng như doanh nghiệp.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Hacker, những kẻ tham gia vào các hoạt động gián điệp kỹ thuật số đôi khi tiến hành các hoạt động này ra khỏi lòng yêu nước gây ra bởi các mối đe dọa thực sự hay nhận thức hoặc thiếu tôn trọng từ các nước khác. tình báo chính phủ đang bị tổn thương khi các hacker thực hiện thành công hoạt động gián điệp kỹ thuật số bởi vì thông tin chứa trong tài liệu mật có thể chứa công nghệ tiên tiến hoặc thông tin bảo vệ Tổ quốc. gián điệp kỹ thuật số thường xảy ra mà không có một dấu vết, vì vậy rất khó để biết chỉ mức độ thường xuyên nó diễn ra. Đôi khi ngay cả khi hoạt động gián điệp kỹ thuật số đã được phát hiện, nó vẫn không thể theo dõi các bên có trách nhiệm do các kỹ thuật phức tạp các tin tặc đã sử dụng.

  Hearing

What is the Digital Espionage? – Definition

Digital espionage is a form of hacking that is conducted for commercial or political reasons. Foreign cyberspies steal secret information for political purposes or to engineer new technologies that they do not have the knowledge to produce on their own. Digital espionage is also conducted for the purposes of stealing trade secrets so as to obtain a more competitive edge or to develop and then launch a product at the same time as its original manufacturer. Digital espionage is a direct threat to national security worldwide as well as to enterprise.

Understanding the Digital Espionage

Hackers who engage in digital espionage sometimes conduct these activities out of patriotism brought on by real or perceived threats or disrespect from other countries. Government intelligence is compromised when hackers successfully perform digital espionage because the information contained in classified documents may contain advanced technology or national defense information. Digital espionage often occurs without a trace, so it is difficult to know just how often it takes place. Sometimes even when digital espionage has been discovered, it is still impossible to trace the responsible parties due to the sophisticated techniques the hackers have used.

Thuật ngữ liên quan

  • Hacking
  • Hack
  • Hacker
  • Cyberattack
  • Exploit
  • Intellectual Property (IP)
  • Denial-of-Service Attack (DoS)
  • Business Intelligence (BI)
  • Cybercrime
  • Cyberspying

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm