Embedded System

Định nghĩa Embedded System là gì?

Embedded SystemHệ thống nhúng. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Embedded System – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một hệ thống nhúng là một hệ thống máy tính chuyên dụng được thiết kế cho các chức năng một hoặc hai cụ. Hệ thống này được nhúng vào như một phần của một hệ thống thiết bị hoàn chỉnh bao gồm phần cứng, chẳng hạn như các thành phần điện và cơ khí. Hệ thống nhúng là không giống như các máy tính có mục đích chung, mà được thiết kế để quản lý một loạt các nhiệm vụ chế biến.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Hệ thống nhúng được quản lý bởi lõi xử lý một hoặc nhiều trong các hình thức vi điều khiển hoặc bộ xử lý tín hiệu số (DSP), mảng field-programmable gate (FPGA), mạch tích hợp ứng dụng cụ thể (ASIC) và mảng cửa. Các thành phần chế biến được tích hợp với các thành phần dành riêng cho việc xử lý interfacing điện và / hoặc cơ khí.

What is the Embedded System? – Definition

An embedded system is a dedicated computer system designed for one or two specific functions. This system is embedded as a part of a complete device system that includes hardware, such as electrical and mechanical components. The embedded system is unlike the general-purpose computer, which is engineered to manage a wide range of processing tasks.

  Trouble Ticket

Understanding the Embedded System

Embedded systems are managed by single or multiple processing cores in the form of microcontrollers or digital signal processors (DSP), field-programmable gate arrays (FPGA), application-specific integrated circuits (ASIC) and gate arrays. These processing components are integrated with components dedicated to handling electric and/or mechanical interfacing.

Thuật ngữ liên quan

  • Communications Server
  • Firmware
  • Field-Programmable Gate Array (FPGA)
  • Microprocessor
  • Microcontroller
  • Digital Signal Processing (DSP)
  • Application-Specific Integrated Circuit (ASIC)
  • Real-Time Computing (RTC)
  • Embedded Device
  • Mini-ITX

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm