G.727

Định nghĩa G.727 là gì?

G.727G.727. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ G.727 – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

G.727 là một Liên minh Viễn thông quốc tế cho Viễn thông (ITU-T) tiêu chuẩn cho nén ngôn luận và giải nén được sử dụng trong hệ thống truyền dẫn kỹ thuật số. Đây là một phiên bản đặc biệt của giao thức ITU-T G.276 dành cho hệ thống gói dựa sử dụng giao thức giọng nói packetized. G.727 sử dụng 2, 3, 4, 5 bit cho mỗi mẫu nhúng khác biệt thích nghi điều chế xung mã.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

G.727 là một tiêu chuẩn ITU-T cho codec nói giới thiệu cùng lúc như G.726 và bao gồm tốc độ bit thesame ngoại trừ việc nó được tối ưu hóa cho các mạch gói môi trường thiết bị multiplex. Toàn bộ mục tiêu được thực hiện bằng cách nhúng 2-bit lượng tử 3-bit quantizer, và tương tự cho các chế độ cao hơn. Điều này cho phép giảm các bit ít quan trọng từ các dòng bit mà không cần bất kỳ ảnh hưởng xấu đến tín hiệu tiếng nói.
Codec speech sử dụng phương pháp thích ứng kỹ thuật số điều chế xung mã (ADPCM) để nén 64 Kbps PCM vào 40, 32, 24 hoặc 26 Kbps để thích ứng với mạng có sẵn. Nó được coi là một phiên bản chuyên của G.726 và ADPCM.

  Mole

What is the G.727? – Definition

G.727 is an International Telecommunications Union for Telecommunications (ITU-T) standard for speech compression and decompression used in digital transmission systems. It is a specialized version of ITU-T G.276 protocol intended for packet based systems using packetized voice protocol. G.727 uses 2, 3, 4, 5 bit per sample embedded adaptive differential pulse code modulation.

Understanding the G.727

G.727 is an ITU-T standard for speech codec introduced at the same time as G.726 and includes thesame bit rates except that it is optimized for the packet circuit multiplex equipment environment. The entire objective is achieved by embedding 2-bit quantizer to 3-bit quantizer, and the same for the higher modes. This permits the dropping of the least significant bit from the bit stream without any adverse effect on speech signals.
The speech codec uses the adaptive digital pulse code modulation (ADPCM) method to compress 64 Kbps PCM into 40, 32, 24 or 26 Kbps to accommodate available network. It’s considered to be a specialized version of G.726 and ADPCM.

Thuật ngữ liên quan

  • Adaptive Differential Pulse Code Modulation (ADPCM)
  • Pulse Code Modulation (PCM)
  • G.7xx
  • International Telecommunication Union (ITU)
  • G.728
  • G.722
  • G.726
  • Data Modeling
  • Commit
  • Clustering

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm