Mobile Identification Number (MIN)

Định nghĩa Mobile Identification Number (MIN) là gì?

Mobile Identification Number (MIN)Mã số điện thoại di động (MIN). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Mobile Identification Number (MIN) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Mã số điện thoại di động (MIN) là một số serial xác định duy nhất một dịch vụ điện thoại di động thuê bao trong một mạng dịch vụ di động. Nó được sử dụng bởi các nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di động để xác định thuê bao trong cơ sở dữ liệu của nó, đặc biệt là khi định tuyến cuộc gọi.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

MIN cũng tương tự như điện thoại / số điện thoại di động tiêu chuẩn nhưng nó không phải là điều tương tự. Trong hầu hết các nước, MIN là một số 10 chữ số mà có nguồn gốc từ số điện thoại của điện thoại di động. Nó bao gồm hai phần khác nhau MIN 1 và MIN 2. MIN 1 thường là số 24-bit sau mã vùng. MIN 2 là khu vực / mobile đang thuê bao. Số di động xác định số lượng thư mục thuê bao, một số serial điện tử để xác định số điện thoại, trong khi MIN được sử dụng để xác định các thuê bao.

What is the Mobile Identification Number (MIN)? – Definition

A mobile identification number (MIN) is a serial number that uniquely identifies a cell phone services subscriber within a mobile carrier network. It is used by mobile phone services providers to identify subscribers within its database, specifically when routing calls.

  GRIB2 File

Understanding the Mobile Identification Number (MIN)

MIN is similar to standard phone/mobile numbers but it is not the same thing. In most countries, MIN is a 10-digit number that is derived from the mobile’s phone number. It consists of two different parts MIN 1 and MIN 2. The MIN 1 is usually the 24-bit number after the area code. MIN 2 is the area/mobile subscriber code. The mobile number identifies the subscriber directory number, an electronic serial number for identifying the phone number, whereas the MIN is used to identify the subscriber.

Thuật ngữ liên quan

  • International Mobile Subscriber Identity (IMSI)
  • Mobile Information Device Profile (MIDP)
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic
  • InfiniBand
  • Snooping Protocol
  • Botnet
  • Net Send
  • Presence

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm