Remote Wipe

Định nghĩa Remote Wipe là gì?

Remote WipeLoại bỏ từ xa. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Remote Wipe – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một xóa từ xa dùng để chỉ một hệ thống nơi một quản trị viên có khả năng dữ liệu từ xa xóa trên một thiết bị phần cứng hay hệ thống. Xóa từ xa các tính năng thường là một phần của hệ thống quản lý an ninh toàn diện các vấn đề địa chỉ như mang thiết bị riêng của bạn chính sách (BYOD) hoặc lỗ hổng bảo mật trong các mạng máy tính phân tán.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một xóa từ xa thường dùng để chỉ xóa dữ liệu trên thiết bị. Các loại khăn lau, giống như một doanh nghiệp lau, tiếp tục phân biệt chiến lược xóa dữ liệu khác nhau.

What is the Remote Wipe? – Definition

A remote wipe refers to a system where an administrator has the ability to remotely delete data on a hardware device or system. Remote wipe features are often part of comprehensive security management systems that address issues like bring your own device (BYOD) policies or security gaps in distributed computing networks.

Understanding the Remote Wipe

A remote wipe generally refers to the deleting of data on a device. Other kinds of wipes, like an enterprise wipe, further distinguish different data deletion strategies.

  Coupon rate

Thuật ngữ liên quan

  • Backup
  • Enterprise Wipe
  • Bring Your Own Device (BYOD)
  • Security Architecture
  • Master Data Management (MDM)
  • Mobile Security
  • Mobile Device Management (MDM)
  • USB Flash Drive
  • Disaster Recovery Plan (DRP)
  • Distributed Computing System

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm