Uptime

Định nghĩa Uptime là gì?

UptimeThời gian hoạt động. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Uptime – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Thời gian hoạt động là một số liệu biểu thị trăm thời gian mà phần cứng, hệ thống CNTT hoặc thiết bị đang hoạt động thành công. Nó đề cập đến khi một hệ thống đang làm việc, so với thời gian chết, trong đó đề cập đến khi một hệ thống không hoạt động.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một vai trò quan trọng của các điều khoản thời gian hoạt động và thời gian chết được xác định mức độ thành công được cung cấp bởi các dịch vụ thời gian thực hoặc các hệ thống. Nó có thể là khó để định lượng thành công hay giá trị của một dịch vụ mà không cần những điều khoản này. Một thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA) hoặc hợp đồng dịch vụ thời gian thực khác có thể bao gồm thời gian hoạt động / tỷ lệ thời gian chết cho thấy bao nhiêu thời gian một dịch vụ dự kiến ​​sẽ duy trì hoạt động.

What is the Uptime? – Definition

Uptime is a metric that represents the percentage of time that hardware, an IT system or device is successfully operational. It refers to when a system is working, versus downtime, which refers to when a system is not working.

  Lease contract

Understanding the Uptime

One critical role of the terms uptime and downtime is defining the level of success provided by realtime services or systems. It can be difficult to quantify a service’s success or value without these terms. A service level agreement (SLA) or other real-time service contract may include uptime/downtime ratios that show how much time a service is expected to remain operational.

Thuật ngữ liên quan

  • Downtime
  • Planned Downtime
  • Service Level Agreement (SLA)
  • Cloud Provider
  • Cloud Services
  • Five Nines
  • mIRC
  • Smiley
  • Social Software
  • Application Server

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm