Video Graphics Array (VGA) Connector

Định nghĩa Video Graphics Array (VGA) Connector là gì?

Video Graphics Array (VGA) ConnectorVideo Graphics Array (VGA) kết nối. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Video Graphics Array (VGA) Connector – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một kết nối mảng đồ họa video (VGA) là một 15-pin D-subminiature bộ nối điện nam và nữ mà rơle dữ liệu từ một máy tính với một thiết bị đầu ra. đầu nối VGA được sử dụng cho màn hình LCD, máy chiếu, TV độ nét cao và vân vân. IBM thiết kế D-subminiature nối VGA 15-pin vào năm 1987, và nó đã trở thành tiêu chuẩn cho các thiết bị kết nối đầu ra VGA.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Đầu nối VGA chứa 15 chân được thiết kế theo ba hàng song song với 5 chân mỗi và mỗi pin có một đặc điểm kỹ thuật độc đáo. kết nối VGA và cáp VGA được sử dụng để thực hiện tương tự màu đỏ thành phần, màu xanh lá cây, xanh dương, đồng bộ ngang và dọc đồng bộ (RGBHV) tín hiệu video. cáp VGA và kết nối VGA cũng được sử dụng để mang hình hiệp hội tiêu chuẩn điện tử (VESA) kênh hiển thị dữ liệu (DDC) dữ liệu.

What is the Video Graphics Array (VGA) Connector? – Definition

A video graphics array (VGA) connector is a 15-pin D-subminiature set of male and female electrical connectors that relays data from a computer to an output device. VGA connectors are used for LCD monitors, projectors, high definition televisions and so on. IBM designed the D-subminiature 15-pin VGA connector in 1987, and it became the standard connector for VGA output devices.

  Data record

Understanding the Video Graphics Array (VGA) Connector

VGA connectors contain 15 pins that are designed in three parallel rows with 5 pins each, and each pin has a unique specification. VGA connectors and VGA cables are used to carry analog component red, green, blue, horizontal sync and vertical sync (RGBHV) video signals. VGA cables and VGA connectors are also used to carry video electronics standards association (VESA) display data channel (DDC) data.

Thuật ngữ liên quan

  • Video Graphics Array (VGA)
  • Monitor Port
  • Super Video Graphics Array (Super VGA or SVGA)
  • DVI-To-VGA Adapter
  • Digital Visual Interface (DVI)
  • High-Definition Multimedia Interface (HDMI)
  • Extended Graphics Array (XGA)
  • RGB Color Model (RGB)
  • DB-15
  • White Balance (WB)

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm