Accounts Receivable Turnover

    Accounts Receivable Turnover là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Accounts Receivable Turnover – Definition Accounts Receivable Turnover – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Hệ Số Vòng Quay Khoản Phải Thu; Vòng Quay Số Tiền Sẽ Thu Được
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Accounts Receivable Turnover là gì?

    Accounts Receivable Turnover là hệ số dùng để đánh giá mức độ rủi ro thực tế về các khoản phải thu. Hệ số vòng quay các khoản phải thu được tính bằng cách lấy tổng doanh thu bán chịu của một năm, chia cho khoản phải thu bình quân tại thời điểm đầu và cuối năm. Nếu doanh số biến động nhiều trong năm, thì việc tính bình quân tại hai thời điểm đầu năm và cuối năm sẽ bị sai lệch. Trường hợp này, đòi hỏi phải sử dụng số liệu hàng quý hoặc thậm chí hàng tháng để đảm bảo tính chính xác. Số vòng quay càng thấp, thể hiện tính rủi ro càng cao, vì các khoản phải thu bị lưu giữ lâu hơn.

    • Accounts Receivable Turnover là Hệ Số Vòng Quay Khoản Phải Thu; Vòng Quay Số Tiền Sẽ Thu Được.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Accounts Receivable Turnover

      Impersonal Account

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Accounts Receivable Turnover là gì? (hay Hệ Số Vòng Quay Khoản Phải Thu; Vòng Quay Số Tiền Sẽ Thu Được nghĩa là gì?) Định nghĩa Accounts Receivable Turnover là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Accounts Receivable Turnover / Hệ Số Vòng Quay Khoản Phải Thu; Vòng Quay Số Tiền Sẽ Thu Được. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây