Discount Window

    Discount Window là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Discount Window – Definition Discount Window – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Phòng Cho Vay Chiết Khấu Của Cục Dự Trữ Liên Bang
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Discount Window là gì?

    Cửa sổ chiết khấu là một công cụ của chính sách tiền tệ (thường được kiểm soát bởi các ngân hàng trung ương) cho phép các tổ chức đủ điều kiện vay tiền từ ngân hàng trung ương, thường là trên cơ sở ngắn hạn, để đáp ứng tình trạng thiếu thanh khoản tạm thời do gián đoạn nội bộ hoặc bên ngoài. Thuật ngữ này bắt nguồn từ thực tiễn gửi đại diện ngân hàng đến cửa sổ giao dịch ngân hàng dự trữ khi ngân hàng cần vay tiền.

     

     

    • Discount Window là Phòng Cho Vay Chiết Khấu Của Cục Dự Trữ Liên Bang.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Discount Window nghĩa là Phòng Cho Vay Chiết Khấu Của Cục Dự Trữ Liên Bang.

    Lãi suất được tính cho các khoản vay như vậy của một ngân hàng trung ương được gọi là lãi suất chiết khấu, lãi suất cơ bản hoặc lãi suất repo và riêng biệt và khác biệt với lãi suất cơ bản. Nó cũng không giống với tỷ lệ quỹ liên bang hoặc các khoản tương đương của nó bằng các loại tiền tệ khác, xác định tốc độ mà các ngân hàng cho vay tiền với nhau. Trong những năm gần đây, tỷ lệ chiết khấu đã xấp xỉ một điểm phần trăm so với tỷ lệ quỹ liên bang (xem tín dụng của Bologna). Bởi vì điều này, nó là một yếu tố tương đối không quan trọng trong việc kiểm soát nguồn cung tiền và chỉ được tận dụng với khối lượng lớn trong các trường hợp khẩn cấp.

      Conditions Of (A) Contract

     

    Definition: The discount window is an instrument of monetary policy (usually controlled by central banks) that allows eligible institutions to borrow money from the central bank, usually on a short-term basis, to meet temporary shortages of liquidity caused by internal or external disruptions. The term originated with the practice of sending a bank representative to a reserve bank teller window when a bank needed to borrow money.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Discount Window

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Discount Window là gì? (hay Phòng Cho Vay Chiết Khấu Của Cục Dự Trữ Liên Bang nghĩa là gì?) Định nghĩa Discount Window là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Discount Window / Phòng Cho Vay Chiết Khấu Của Cục Dự Trữ Liên Bang. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây