Extension Of Time

    Extension Of Time là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Extension Of Time – Definition Extension Of Time – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt (Sự) Gia Hạn
    Chủ đề Kinh tế
    Ký hiệu/viết tắt EOT

    Định nghĩa – Khái niệm

    Extension Of Time là gì?

    Extension of time (EOT) là sự chậm trễ không thể lường trước được một cách hợp lý tại thời điểm ký hợp đồng. Việc cho phép gia hạn thời gian giúp nhà thầu không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại như thiệt hại đã thanh lý kể từ ngày hoàn thành hợp đồng ban đầu trong khoảng thời gian yêu cầu bồi thường.

    • Extension Of Time là (Sự) Gia Hạn.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Extension Of Time nghĩa là (Sự) Gia Hạn.

    Yêu cầu gia hạn thời gian thường được yêu cầu do các trường hợp sau: Yêu cầu thay đổi đơn đặt hàng của khách hàng cho công việc mới hay bổ sung không có trong tài liệu hợp đồng ban đầu.

    Các điều kiện tiềm ẩn các điều kiện không xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng ảnh hưởng đến thời gian bàn giao công việc theo hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng các sự chậm trễ đã xảy ra và ảnh hưởng đến tiến độ thi công ảnh hưởng đến ngày hoàn thành dự án. Đó là sự chậm trễ xảy ra ảnh hưởng đến con đường quan trọng của dự án.

    Definition: xtension of Time (EOT) is a delay which could not be reasonably foreseen at the time of contract signing. The granting of an Extension of Time relieves the contractor from liability of damages such as Liquidated Damages from the original date of contract completion for the period of the claim.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Extension Of Time

      Double

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Extension Of Time là gì? (hay (Sự) Gia Hạn nghĩa là gì?) Định nghĩa Extension Of Time là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Extension Of Time / (Sự) Gia Hạn. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây