Intermittent Operation

    Intermittent Operation là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Intermittent Operation – Definition Intermittent Operation – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Hoạt Động Gián Đoạn
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Intermittent Operation là gì?

    Hoạt động gián đoạn là một phương tiện rất hiệu quả để giảm mức tiêu thụ hiện tại trong các hệ thống cho phép hoạt động ở chế độ chờ thường xuyên (thiết bị truyền thông IoT và thiết bị giám sát).

    • Intermittent Operation là Hoạt Động Gián Đoạn.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Intermittent Operation nghĩa là Hoạt Động Gián Đoạn.

    Mặc dù hoạt động gián đoạn có thể là một thuật ngữ xa lạ, nhưng trên thực tế, nó là một công nghệ được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị xung quanh chúng ta. “Hoạt động gián đoạn” là một thuật ngữ thường được sử dụng trong lĩnh vực điều khiển điện. Là một hệ thống kiểm soát hoạt động, nó đề cập đến một phương pháp kiểm soát theo đó các hoạt động bình thường và dự phòng được lặp lại thường xuyên.

    Definition: Intermittent operation is a very effective means of reducing current consumption in systems that permit regular standby operation (IoT communication devices and monitoring devices).

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ, hoạt động bình thường của các thiết bị sử dụng pin và thu năng lượng hoặc các hệ thống khác với nguồn cung cấp hạn chế dẫn đến tiêu thụ hiện tại, nhanh chóng làm cạn kiệt năng lượng của pin.

    Vì lý do này, phần lớn các thiết bị như vậy sử dụng “hoạt động gián đoạn” để thường xuyên chuyển sang chế độ chờ – giảm mức tiêu thụ hiện tại và sử dụng hiệu quả các nguồn điện có sẵn.

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Intermittent Operation

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Intermittent Operation là gì? (hay Hoạt Động Gián Đoạn nghĩa là gì?) Định nghĩa Intermittent Operation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Intermittent Operation / Hoạt Động Gián Đoạn. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây