Mineral

    Mineral là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Mineral – Definition Mineral – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Khoáng Vật
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Mineral là gì?

    Trong địa chất và khoáng vật học, thuật ngữ “khoáng vật” thường được dành cho các loại khoáng vật: Các hợp chất tinh thể có thành phần hóa học khá rõ ràng và cấu trúc tinh thể cụ thể. Một số chất rắn tự nhiên không có cấu trúc tinh thể xác định như opal hay obsidian, được gọi đúng hơn là mineraloids. Nếu một hợp chất hóa học có thể xuất hiện tự nhiên với các cấu trúc tinh thể khác nhau, thì mỗi cấu trúc được coi là một loại khoáng vật khác nhau.

     

     

    • Mineral là Khoáng Vật.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa – Giải thích

    Mineral nghĩa là Khoáng Vật.

    Thành phần hóa học của một loại khoáng chất được đặt tên có thể thay đổi phần nào do có chứa một lượng nhỏ tạp chất. Một loại đôi khi có tên thông thường hay tên chính thức của chúng. Ví dụ, thạch anh tím là một loại thạch anh có màu tím. Một số loại khoáng vật có thể có tỷ lệ thay đổi của hai hay nhiều nguyên tố hoá học chiếm các vị trí tương đương trong cấu trúc của khoáng vật; ví dụ, công thức của mackinawite được đưa ra là (Fe, Ni)9S8, nghĩa là FexNi9-xS8, trong đó x là một số thay đổi trong khoảng từ 0 đến 9. Đôi khi khoáng vật có thành phần biến đổi được tách thành các loài riêng biệt, ít nhiều tùy ý, tạo thành một nhóm khoáng vật. Bên cạnh thành phần hóa học thiết yếu và cấu trúc tinh thể, mô tả của một loại khoáng vật thường bao gồm các đặc tính vật lý phổ biến của nó như thói quen, độ cứng, độ bóng, độ bóng kính, màu sắc, vệt, độ bền, sự phân cắt, đứt gãy, phân chia, trọng lượng riêng, từ tính, huỳnh quang, độ phóng xạ, cũng như mùi vị và phản ứng của nó với axit.

     

    Definition: In geology and mineralogy, the term “mineral” is usually reserved for mineral species: Crystalline compounds with a fairly well-defined chemical composition and a specific crystal structure. Some natural solid substances without a definite crystalline structure, such as opal or obsidian, are then more properly called mineraloids. If a chemical compound may occur naturally with different crystal structures, each structure is considered a different mineral species.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Thạch anh và stishovite là hai khoáng chất khác nhau gồm cùng một hợp chất, silicon dioxide.

     

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Mineral

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Mineral là gì? (hay Khoáng Vật nghĩa là gì?) Định nghĩa Mineral là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Mineral / Khoáng Vật. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây