Named
Named là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Named – Definition Named – Kinh tế
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Named |
Tiếng Việt | Ngày Tháng Chỉ Định |
Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa – Khái niệm
Named là gì?
- Named là Ngày Tháng Chỉ Định.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Named
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Named là gì? (hay Ngày Tháng Chỉ Định nghĩa là gì?) Định nghĩa Named là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Named / Ngày Tháng Chỉ Định. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục