Par Value

    Par Value là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Par Value – Definition Par Value – Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Mệnh giá
    Chủ đề Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định
    Tên gọi khác Face Value / Mệnh giá

    Định nghĩa – Khái niệm

    Par Value là gì?

    Mệnh giá hay còn gọi là giá trị danh nghĩa là giá trị mà tổ chức phát hành ấn định cho chứng khoán và được ghi trên chứng khoán đó.

    Mệnh giá cổ phiếu hay còn gọi là giá trị danh nghĩa của cổ phiếu là giá trị mà công ty cổ phần ấn định cho một cổ phiếu và được ghi trên cổ phiếu.

    Mệnh giá trái phiếu hay còn gọi là giá trị danh nghĩa của trái phiếu là giá trị được ghi trên trái phiếu. Giá trị này được gọi là số vốn gốc.

     

    • Par Value là Mệnh giá.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định.

    Ý nghĩa – Giải thích

    Par Value nghĩa là Mệnh giá.

    Mệnh giá cổ phiếu thường được sử dụng để ghi sổ sách kế toán của của công ty.

    – Mệnh giá cổ phiếu không có giá trị thực tế đối với nhà đầu tư khi đã đầu tư nên nó không liên quan đến giá trị trường của cổ phiếu đó. Nói cách khác, mệnh giá không tác động đến giá trị thị trường của cổ phiếu.

    – Mệnh giá cổ phiếu thường chỉ có ý nghĩa quan trọng vào thời điểm công ty phát hành cổ phiếu thường  lần đầu tiên huy động vốn thành lập công ty. Lúc đó mệnh giá thể hiện số tiền tối thiếu công ty phải nhận được trên mỗi cổ phiếu mà công ty phát hành ra.

    Mệnh giá trái phiếu:

    Mệnh giá trái phiếu được xem là căn cứ để xác định số lợi tức tiền vay mà người phát hành trả cho ngời sở hữu trái phiếu. Bên cạnh đó thì mệnh giá cũng thể hiện số tiền người phát hành phải hoàn trả khi trái phiếu đến hạn.

    Hiện này có khá nhiều loại trái phiếu tuỳ thuộc vào nhà phát hành là ai và đối với mỗi loại trái phiếu khác nhau thì sẽ có mệnh giá quy định khác nhau.

     

    Definition: Par value is the face value of a bond. Par value is important for a bond or fixed-income instrument because it determines its maturity value as well as the dollar value of coupon payments. Par value for a bond is typically $1,000 or $100. The market price of a bond may be above or below par, depending on factors such as the level of interest rates and the bond’s credit status.

    Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

    Ví dụ công ty A phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng có mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
    Công ty B phát hành trái phiếu mệnh giá 100.000 đ/trái phiếu.

     

     

     

     

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Par Value

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định Par Value là gì? (hay Mệnh giá nghĩa là gì?) Định nghĩa Par Value là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Par Value / Mệnh giá. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây