Stress Testing

    Stress Testing là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Stress Testing – Definition Stress Testing – Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       

    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Kiểm Tra Độ Ổn Định
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa – Khái niệm

    Stress Testing là gì?

    Kiểm tra độ ổn định là thuật ngữ được dùng để đánh giá độ ổn định của một hệ thống, một tổ chức và mang ý nghĩa cụ thể ở những ngành công nghiệp nhất định, nhưng cũng được sử dụng khá phổ biến cả trong hệ thống tài chính. Rất nhiều Chính phủ sử dụng phương pháp kiểm tra độ ổn định này để tìm ra đâu là những tổ chức cần được trợ giúp tài chính bởi nó là phương pháp phân tích khá phổ biến, các Chính phủ áp dụng với mục đích quản lý một số tổ chức hành chính, nhằm đảm bảo mức phân bổ nguồn vốn đủ, bù lấp những rủi ro có khả năng xảy ra trong những trường hợp bất khả kháng.

    • Stress Testing là Kiểm Tra Độ Ổn Định.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự – liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Stress Testing

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Stress Testing là gì? (hay Kiểm Tra Độ Ổn Định nghĩa là gì?) Định nghĩa Stress Testing là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Stress Testing / Kiểm Tra Độ Ổn Định. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây