Andrew File System (AFS)

Định nghĩa Andrew File System (AFS) là gì?

Andrew File System (AFS)Andrew File System (AFS). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Andrew File System (AFS) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Andrew File System (AFS) là một hệ thống tập tin mạng phân phối phát triển bởi Đại học Carnegie Mellon. Các doanh nghiệp sử dụng một AFS để tạo điều kiện lưu trữ máy chủ truy cập tập tin giữa AFS máy client nằm ở khu vực khác nhau. AFS hỗ trợ máy chủ đáng tin cậy cho tất cả khách hàng mạng truy cập vào tập tin địa điểm namespace trong suốt và đồng nhất. Một AFS có thể được truy cập từ một môi trường phân phối hoặc vị trí nền tảng độc lập. Một người sử dụng truy cập vào một AFS từ một máy tính chạy bất kỳ loại hệ điều hành với xác thực Kerberos và các tính năng không gian tên duy nhất. Người dùng chia sẻ tập tin và các ứng dụng sau khi đăng nhập vào máy mà tương tác với nhau trong các cơ sở hạ tầng tính toán phân tán (DCI).

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong các mạng phân phối, một AFS dựa vào bộ nhớ cache địa phương để nâng cao hiệu suất và giảm khối lượng công việc. Ví dụ, một máy chủ đáp ứng một yêu cầu máy trạm và lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ cache cục bộ của máy trạm. Khi các máy trạm yêu cầu cùng một dữ liệu, bộ nhớ cache địa phương thực hiện tốt các máy chủ mạng request.AFS employ và khách hàng linh kiện, như sau:

  Supply chain

What is the Andrew File System (AFS)? – Definition

Andrew File System (AFS) is a distributed network file system developed by Carnegie Mellon University. Enterprises use an AFS to facilitate stored server file access between AFS client machines located in different areas. AFS supports reliable servers for all network clients accessing transparent and homogeneous namespace file locations. An AFS may be accessed from a distributed environment or location independent platform. A user accesses an AFS from a computer running any type of OS with Kerberos authentication and single namespace features. Users share files and applications after logging into machines that interact within the Distributed Computing Infrastructure (DCI).

Understanding the Andrew File System (AFS)

In distributed networks, an AFS relies on local cache to enhance performance and reduce workload. For example, a server responds to a workstation request and stores the data in the workstation’s local cache. When the workstation requests the same data, the local cache fulfills the request.AFS networks employ server and client components, as follows:

Thuật ngữ liên quan

  • Network File System (NFS)
  • Networking
  • Unix
  • Access Control List (ACL)
  • Kerberos
  • Distributed Computing System
  • Access Control
  • Distributed File System (DFS)
  • Distributed Computing (DCI)
  • Hacking Tool

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm