Cognitive dissonance

Định nghĩa Cognitive dissonance là gì?

Cognitive dissonanceBất đồng nhận thức. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Cognitive dissonance – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Nhà nước căng thẳng về tâm lý phát sinh từ sự không tương thích giữa các thái độ của một người, hành vi, niềm tin, và / hoặc kiến ​​thức, hoặc khi một sự lựa chọn phải được thực hiện giữa các lựa chọn thay thế không kém hấp dẫn hay thuần phong mỹ tục. Một ví dụ là ‘hối hận của người mua’, một cảm giác tội lỗi liên quan đến nghi ngờ về tính đến có nên quyết định mua hàng mà một trong những kinh nghiệm sau khi thực hiện một mua đắt. Các nhà tiếp thị cố gắng để quản lý những nghi ngờ với thông tin hỗ trợ như lời chứng thực, guaranties tiền trở lại, và dịch vụ sau bán hàng. Trái ngược với sự cộng hưởng nhận thức.

Definition – What does Cognitive dissonance mean

State of psychological tension arising from incompatibility among a person’s attitudes, behavior, beliefs, and/or knowledge, or when a choice has to be made between equally attractive or repulsive alternatives. One example is ‘buyer’s remorse,’ a feeling of guilt associated with doubts about the advisability of a purchase decision that one experiences after making an expensive purchase. Marketers try to manage these doubts with supportive information such as testimonials, money-back guaranties, and after-sales service. Opposite of cognitive consonance.

  IBT File

Source: ? Business Dictionary