Configuration Management Database (CMDB)

Định nghĩa Configuration Management Database (CMDB) là gì?

Configuration Management Database (CMDB)Cơ sở dữ liệu quản lý cấu hình (CMDB). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Configuration Management Database (CMDB) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một cơ sở dữ liệu quản lý cấu hình (CMDB) là một loại cơ sở dữ liệu bao gồm các thông tin liên quan đến tất cả các thành phần hệ thống thông tin trong một tổ chức và mối quan hệ giữa chúng.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một CMDB chứa các mục cấu hình (CI) hoặc các thành phần hệ thống thông tin trong một cơ sở hạ tầng CNTT doanh nghiệp. Nó giúp xác định các thành phần khác nhau của một hệ thống thông tin và cấu hình của họ và lưu trữ dữ liệu này dưới dạng siêu dữ liệu.

What is the Configuration Management Database (CMDB)? – Definition

A configuration management database (CMDB) is a type of database that consists of information related to all information system components in an organization and the relationship between them.

Understanding the Configuration Management Database (CMDB)

A CMDB contains the configuration items (CI) or information system components within an enterprise IT infrastructure. It helps identify the different components of an information system and their configuration and stores this data in the form of metadata.

Thuật ngữ liên quan

  • Configuration Item (CI)
  • Information System (IS)
  • IT Infrastructure
  • Information Technology Infrastructure Library (ITIL)
  • Data Modeling
  • Data
  • Commit
  • Clustering
  • Cardinality
  • Candidate Key
  MPF File

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm