Constructivism

Định nghĩa Constructivism là gì?

ConstructivismKiến tạo. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Constructivism – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Dạy triết lý dựa trên khái niệm rằng học tập (nhận thức) là kết quả của ‘xây dựng tinh thần’ – sinh viên xây dựng sự hiểu biết của mình bằng cách phản ánh trên kinh nghiệm cá nhân của họ, và bằng cách liên hệ những kiến ​​thức mới với những gì họ đã biết. Mỗi học sinh sẽ tạo ra ‘schemas’ riêng của mình hoặc tâm thần-mô hình để làm cho tinh thần của thế giới, và thích ứng với các kiến ​​thức mới (nghe tin) bằng cách điều chỉnh chúng. Một trong những nguyên tắc chính của nó là học tập đó là tìm kiếm ý nghĩa, do đó, để có hiệu quả, một giáo viên phải giúp học sinh trong việc khám phá ý nghĩa riêng của mình. Mặc dù dựa trên nghiên cứu tâm lý học nhận thức, lịch sử của nó quay ngược lại với Hy Lạp cổ đại, phương pháp Socrate.

Definition – What does Constructivism mean

Teaching philosophy based on the concept that learning (cognition) is the result of ‘mental construction’ – students construct their own understanding by reflecting on their personal experiences, and by relating the new knowledge with what they already know. Each student creates his or her own ‘schemas’ or mental-models to make sense of the world, and accommodates the new knowledge (learns) by adjusting them. One of its main principles is that learning is search for meaning, therefore, to be effective, a teacher must help the student in discovering his or her own meaning. Although based on cognitive psychology research, its history goes back to the ancient Greece, the Socratic method.

  Mobile Digital Rights Management (Mobile DRM)

Source: ? Business Dictionary