Data Structure

Định nghĩa Data Structure là gì?

Data StructureCấu trúc dữ liệu. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Data Structure – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Cấu trúc dữ liệu đề cập đến phương pháp tổ chức các đơn vị dữ liệu trong các tập dữ liệu lớn hơn. Đạt được và duy trì cấu trúc dữ liệu cụ thể giúp cải thiện truy cập dữ liệu và giá trị. cấu trúc dữ liệu cũng giúp đỡ các lập trình viên thực hiện nhiệm vụ lập trình khác nhau.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Nhìn vào ví dụ cơ bản là một cách hiệu quả để hiểu cấu trúc dữ liệu. Ví dụ, một ví dụ rất cơ bản của một cấu trúc dữ liệu là một mảng, trong đó nhiều bit dữ liệu được phối hợp thành một nhóm chia sẻ một nhãn chung. Điều này giúp các chương trình gọi những bit dữ liệu hoặc thực hiện các công việc khác trên tập dữ liệu như một toàn thể. Một ví dụ về một cấu trúc dữ liệu là một chồng, mà đặt đơn vị dữ liệu trong hệ thống phân cấp tương đối, cho phép chức năng mã để làm việc trên các dữ liệu theo cách phối hợp, chẳng hạn như đẩy một đơn vị dữ liệu mới vào một chồng, hoặc popping một đơn vị dữ liệu từ đỉnh một chồng.

  eMule

What is the Data Structure? – Definition

Data structure refers to methods of organizing units of data within larger data sets. Achieving and maintaining specific data structures help improve data access and value. Data structures also help programmers implement various programming tasks.

Understanding the Data Structure

Looking at basic examples is an effective way to understand data structures. For example, a very basic example of a data structure is an array, in which multiple data bits are coordinated into a group sharing a common label. This helps programs call these data bits or perform other work on the data set as a whole. Another example of a data structure is a stack, which places data units in relative hierarchies, allowing code functions to work on the data in coordinated ways, such as pushing a new data unit into a stack, or popping a data unit from the top of a stack.

Thuật ngữ liên quan

  • Data Modeling
  • Data Governance (DG)
  • Data Ownership
  • Data Integrity
  • Schema
  • Application Stack
  • Array
  • Genealogical Data Communication (GEDCOM)
  • Idempotence
  • Anamorphism

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm