Electrostatic Discharge (ESD)

Định nghĩa Electrostatic Discharge (ESD) là gì?

Electrostatic Discharge (ESD)Điện Xả (ESD). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Electrostatic Discharge (ESD) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Phóng tĩnh điện (ESD) là một xả nhanh chóng của dòng điện giữa hai vật với chi phí khác nhau và số khác nhau của các electron. trao đổi này của các electron tạo ra một sự tích tụ lớn trường điện từ, dẫn đến ESD.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

ESD có nhiều nguyên nhân, nhưng tĩnh điện và cảm ứng tĩnh điện là phổ biến nhất. tĩnh điện thường được sản xuất thông qua tribocharging, trong khi kết quả cảm ứng điện từ sắp xếp lại các chi phí điện như một đối tượng. Nói chung, tribocharging kết quả khi bề mặt của một vật thể giành electron tiêu cực như đối tượng khác mất electron và trở nên tích điện dương. Khi đối diện tính đối tượng tiếp xúc với nhau, các electron chuyển năng lượng và sau đó riêng biệt, tạo ra một loại điện liên lạc của điện tích.

What is the Electrostatic Discharge (ESD)? – Definition

Electrostatic discharge (ESD) is a swift discharge of electric current between two objects with different charges and different numbers of electrons. This exchange of electrons creates a large electromagnetic field buildup, resulting in ESD.

Understanding the Electrostatic Discharge (ESD)

ESD has several causes, but static electricity and electrostatic induction are the most common. Static electricity is often produced through tribocharging, while electrostatic induction results from the rearrangement of electrical charges as an object. Generally, tribocharging results when the surface of an object gains negative electrons as another object loses electrons and becomes positively charged. When opposite charged objects come into contact with each other, electrons transfer energy and then separate, creating a type of contact electrification of electrical charges.

  Home Server

Thuật ngữ liên quan

  • Ground (GND)
  • Anti-Static Mat
  • Static Electricity
  • Anti-Static Wrist Strap
  • Static Shielding Bag
  • Catastrophic Failure
  • Integrated Circuit (IC)
  • Elementary Charge
  • Charge
  • Pixel Pipelines

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm