Inductance

Định nghĩa Inductance là gì?

InductanceCảm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Inductance – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Cảm, trong thiết bị điện tử và các khái niệm điện từ, là một tài sản của dây dẫn mang dòng theo đó một sự thay đổi trong hiện tại có thể dẫn đến thế hệ của điện áp (gọi là lực điện) trong các dây dẫn riêng của mình cũng như một dây dẫn được đặt trong khu vực lân cận. Cảm được liên kết với nam châm điện và điện từ và nó được mô tả bởi pháp luật của cảm Faraday.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Điện cảm hạn lần đầu tiên được sử dụng bởi Oliver Heaviside vào năm 1886, trong khi biểu tượng cho cảm (L) là để vinh danh Heinrich Lenz ai đã nghĩ ra nhiều luật lệ và nguyên tắc của cảm. Cảm lần đầu tiên được phát hiện bởi Faraday khi học phí trong các thí nghiệm khác nhau. Tuy nhiên tên này sau đó được trao cho hiện tượng này và Sir Joseph Henry phát hiện một cách độc lập cảm, nhưng sau khi Faraday, và do đó các đơn vị SI để đo điện cảm là Henry.

What is the Inductance? – Definition

Inductance, in electronics and electromagnetic concepts, is a property of current-carrying conductors whereby a change in current can result in generation of voltage (called electromotive force) in the conductor itself as well as a conductor placed in its vicinity. Inductance is linked with electromagnets and electromagnetism and it is described by Faraday’s law of inductance.

  Bonus-malus system

Understanding the Inductance

The term inductance was first used by Oliver Heaviside in 1886, whereas the symbol for inductance (L) is in honor of Heinrich Lenz who devised many laws and principles of inductance. Inductance was first discovered by Faraday while studying charges in various experiments. However the name was later given to this phenomenon and Sir Joseph Henry independently discovered inductance, but after Faraday, and hence the SI unit to measure inductance is the Henry.

Thuật ngữ liên quan

  • Inductor
  • Electromagnetic Induction
  • Michael Faraday
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor
  • Server Cage
  • Internet Radio Appliance

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm