Security Event Management

Định nghĩa Security Event Management là gì?

Security Event ManagementQuản lý tổ chức sự kiện an ninh. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Security Event Management – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Quản lý sự kiện an ninh (SEM) là quá trình xác định, thu thập, theo dõi và báo cáo sự kiện bảo mật liên quan đến trong một phần mềm, hệ thống hoặc môi trường CNTT. SEM cho phép ghi âm và đánh giá các sự kiện, và giúp các quản trị viên bảo mật hoặc tính hệ thống để phân tích, điều chỉnh và quản lý an ninh thông tin kiến ​​trúc, các chính sách và thủ tục.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

SEM chủ yếu là một kỹ thuật quản lý an ninh sử dụng để phân tích các dữ liệu thu thập được từ các sự kiện an ninh. Thông thường, SEM được kích hoạt thông qua một ứng dụng mục đích xây dựng được tích hợp ở tất cả các thiết bị của người dùng cuối, thiết bị mạng, tường lửa và máy chủ. Phải mất đầu vào dữ liệu từ tất cả các thiết bị / các nút và các ứng dụng khác tương tự như phần mềm quản lý đăng nhập. Các sự kiện dữ liệu thu thập được phân tích với các thuật toán bảo mật và tính toán thống kê để theo dõi ra bất kỳ tổn thương, đe dọa hoặc rủi ro.

  Mesh Networking

What is the Security Event Management? – Definition

Security event management (SEM) is the process of identifying, gathering, monitoring and reporting security-related events in a software, system or IT environment. SEM enables the recording and evaluation of events, and helps security or system administrators to analyze, adjust and manage the information security architecture, policies and procedures.

Understanding the Security Event Management

SEM is primarily a security management technique used to analyze the data collected from security events. Typically, SEM is enabled through a purpose-built application that is integrated at all end-user devices, networking equipment, firewalls and servers. It takes data input from all devices/nodes and other similar applications such as log management software. The collected events data is analyzed with security algorithms and statistical computations to trace out any vulnerability, threat or risk.

Thuật ngữ liên quan

  • Event
  • Event-Driven Program
  • Event Log
  • Vulnerability Assessment
  • Security Incident and Event Management (SIEM)
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop
  • Browser Modifier

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm