Material Requirements Planning (MRP)

Định nghĩa Material Requirements Planning (MRP) là gì?

Material Requirements Planning (MRP)Yêu cầu tài liệu Kế hoạch (MRP). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Material Requirements Planning (MRP) – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Vật liệu yêu cầu quy hoạch (MRP) là một loại quy hoạch tập trung vào công tác quản lý của các quá trình trong ngành công nghiệp sản xuất. MRP nhìn vào sự sẵn có của vật liệu phục vụ sản xuất và số liệu liên quan khác.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một khía cạnh của kế hoạch yêu cầu vật liệu là kiểm soát hàng tồn kho. Đây là loại xử lý hàng tồn kho nội bộ chỉ là một trong một loạt phương pháp, công cụ và nguồn lực mà nhà quản trị doanh nghiệp và các nhà lãnh đạo khác sử dụng để cân bằng sự sẵn có của các nguồn lực với sự cần thiết phải duy trì hàng tồn kho nạc và tránh overstocking là. mua hàng thông minh hơn và giám sát nhiều vật liệu xử lý trong chuỗi cung ứng nói chung có thể dẫn đến lợi nhuận tăng lên đối với một quy trình kinh doanh và hiệu quả hơn đòi hỏi phải quản lý ít bổ sung và lao động.

What is the Material Requirements Planning (MRP)? – Definition

Material requirements planning (MRP) is a type of planning focused on the management of processes in manufacturing industries. MRP looks at the availability of materials for production and other related metrics.

  Network Auditing

Understanding the Material Requirements Planning (MRP)

One aspect of material requirements planning is inventory control. This type of internal inventory handling is just one of a set of methodologies, tools and resources that corporate executives and other leaders use in order to balance the availability of resources with the necessity to maintain lean inventories and avoid overstocking. Smarter purchases and more oversight of materials handling in the supply chain in general can lead to increased profits for a business and more efficient processes that require less additional management and labor.

Thuật ngữ liên quan

  • Enterprise Resource Planning (ERP)
  • Warehouse Management System (WMS)
  • Inventory Software
  • Business Intelligence (BI)
  • Help Desk
  • Contact List
  • Castanet
  • Client/Server Architecture
  • Middleware
  • Object Code

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm