Node Pole

Định nghĩa Node Pole là gì?

Node PoleNode Cực. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Node Pole – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Node Cực là một thuật ngữ tiếp thị sử dụng để mô tả một khu vực địa lý ở miền Bắc Thụy Điển rằng đang tìm cách để trở thành một trung tâm toàn cầu cho lưu lượng dữ liệu và cao cấp trung tâm dữ liệu lưu trữ. Nó bao gồm các đô thị của Luleå, Boden và tên Piteå.The Node Cực là sự kết hợp của các điều khoản nút và Bắc Cực.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong khi bị cô lập về mặt địa lý, sân từ những người đằng sau Node Cực là nó cung cấp điện ổn định, chi phí thấp mà là 100% có nguồn gốc từ các nguồn tái tạo. Ngoài ra, họ trích dẫn những lợi ích của chi phí làm mát thấp, cho rằng khu vực này là một trong những thú vị nhất ở Thụy Điển. Thụy Điển cũng được biết đến với sự ổn định chính trị của nó, được trích dẫn là một lợi ích lâu dài của các Node Pole.The Node Cực tạo ra ngành kinh doanh lớn cho khu vực sau khi thu hút Facebook, trong đó thỏa thuận trong tháng 10 năm 2011 để xây dựng trung tâm dữ liệu đầu tiên bên ngoài nước Mỹ

  CSH File

What is the Node Pole? – Definition

The Node Pole is a marketing term used to describe a geographic area in Northern Sweden that is looking to become a global hub for data traffic and high-end data center hosting. It consists of the municipalities of Luleå, Boden and Piteå.The name Node Pole is a combination of the terms node and the North Pole.

Understanding the Node Pole

While isolated geographically, the pitch from those behind the Node Pole is that it provides stable, low-cost electricity that is 100% derived from renewable sources. In addition, they cite the benefits of low cooling expenses, given that the region is one of the coolest in Sweden. Sweden is also known for its political stability, which is cited as another long-term benefit of the Node Pole.The Node Pole generated big business for the region after attracting Facebook, which agreed in October 2011 to build its first data center outside the U.S.

Thuật ngữ liên quan

  • Data Center
  • Green Computing
  • Air Cooling
  • Data Center Management
  • Lights Out Data Center
  • Green Personal Computer (Green PC)
  • Clean Computing
  • Paperless Office
  • Smart Grid
  • Virtualization

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm