North Atlantic Treaty Organization (NATO)

Định nghĩa North Atlantic Treaty Organization (NATO) là gì?

North Atlantic Treaty Organization (NATO)Bắc Đại Tây Dương Tổ chức Hiệp ước (NATO). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ North Atlantic Treaty Organization (NATO) – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Liên minh quân sự hình thành giữa 26 quốc gia để thực thi Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương năm 1949. NATO ban đầu được thành lập để chống lại sự lây lan của chủ nghĩa cộng sản, nhưng đã phát triển kể từ đó để cung cấp một bảo vệ lẫn nhau từ các mối đe dọa bên ngoài. Tính đến năm 2008, NATO được tạo thành từ các quốc gia: Bỉ, Bulgaria, Canada, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Iceland, Ý, Latvia, Lithuania, Luxembourg, Hà Lan, Na Uy, Ba Lan , Bồ Đào Nha, Rumani, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ. Tổ chức có trụ sở tại Brussels, Bỉ.

Definition – What does North Atlantic Treaty Organization (NATO) mean

Military alliance formed between 26 nations to enforce the North Atlantic Treaty of 1949. NATO was originally formed to combat the spread of communism, but has grown since then to provide a mutual defense from external threats. As of 2008, NATO is made up of these nations: Belgium, Bulgaria, Canada, the Czech Republic, Denmark, Estonia, France, Germany, Greece, Hungary, Iceland, Italy, Latvia, Lithuania, Luxembourg, the Netherlands, Norway, Poland, Portugal, Romania, Slovakia, Slovenia, Spain, Turkey, United Kingdom, and the United States. The organization is headquartered in Brussels, Belgium.

  CodeVisionAVR C Compiler

Source: ? Business Dictionary