Ponzi scheme

Định nghĩa Ponzi scheme là gì?

Ponzi schemeKế hoạch Ponzi. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Ponzi scheme – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Lừa đảo trong đó một nhóm cả tin được lôi kéo bởi lời hứa về lợi nhuận rất cao trong một thời gian rất ngắn, nhưng dựa trên đền đáp xứng đáng của nhà đầu tư ‘đầu từ tiền từ (hy vọng ngày càng tăng số) mới ‘các nhà đầu tư.’ Toàn bộ cấu trúc sụp đổ khi các dòng chảy tiền mặt vượt quá dòng tiền. Khởi tạo của chương trình này, tuy nhiên, thường biến mất với một khoản tiền lớn một vài ngày trước khi vụ tai nạn. Được đặt theo tên Charles Ponzi (1882-1949), một người nhập cư Ý sang Mỹ người, trong 1919-1920 thu thập được hơn mười lăm triệu USD từ khoảng 40,000 người háo hức bằng cách hứa hẹn sẽ tăng gấp đôi đầu tư của họ trong 90 ngày. Xem chương trình cũng kim tự tháp.

Definition – What does Ponzi scheme mean

Scam in which a gullible group is enticed with the promise of very high returns in a very short time, but is based on paying off the early ‘investors’ from the cash from (hopefully ever increasing number of) new ‘investors.’ The whole structure collapses when the cash outflow exceeds the cash inflow. The originators of the scheme, however, usually disappear with large sums a few days before the crash. Named after Charles Ponzi (1882-1949), an Italian immigrant to the US who, during 1919-20 collected more than fifteen million dollars from some 40,000 eager people by promising to double their investment in 90 days. See also pyramid scheme.

  APX File

Source: ? Business Dictionary