Software Architecture

Định nghĩa Software Architecture là gì?

Software ArchitectureKiến trúc phần mềm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Software Architecture – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Kiến trúc phần mềm là Định nghĩa và cấu trúc của một giải pháp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hoạt động. Kiến trúc phần mềm tối ưu hóa các thuộc tính liên quan đến một loạt các quyết định, chẳng hạn như bảo mật, hiệu suất và khả năng quản lý. Những quyết định cuối cùng ảnh hưởng đến chất lượng ứng dụng, bảo trì, hiệu suất và thành công chung.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Kiến trúc phần mềm là một khung cấu trúc dùng để yếu tố phần mềm khái niệm, các mối quan hệ và tài sản. Thuật ngữ này cũng phần mềm tài liệu tham khảo kiến ​​trúc tài liệu hướng dẫn, tạo điều kiện thông tin liên lạc các bên liên quan trong khi tài liệu sớm và quyết định cấp cao về thiết kế và phần thiết kế và mô hình tái sử dụng cho các dự án khác nhau. Quá trình kiến ​​trúc phần mềm hoạt động thông qua các khái niệm trừu tượng và tách những mối quan tâm để giảm độ phức tạp.

What is the Software Architecture? – Definition

Software architecture is the defining and structuring of a solution that meets technical and operational requirements. Software architecture optimizes attributes involving a series of decisions, such as security, performance and manageability. These decisions ultimately impact application quality, maintenance, performance and overall success.

  Degree Centigrade (ºC)

Understanding the Software Architecture

Software architecture is a structured framework used to conceptualize software elements, relationships and properties. This term also references software architecture documentation, which facilitates stakeholder communication while documenting early and high-level decisions regarding design and design component and pattern reuse for different projects. The software architecture process works through the abstraction and separation of these concerns to reduce complexity.

Thuật ngữ liên quan

  • Software Engineer
  • Component
  • Software
  • Three-Tier Architecture
  • Network as a Service (NaaS)
  • Banker Trojan
  • Binder
  • Blended Threat
  • Blind Drop
  • Browser Modifier

Source: ? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm