Continuous Compounding
Continuous Compounding là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Continuous Compounding – Definition Continuous Compounding – Cổ phiếu Cổ tức bằng cổ phiếu
Thông tin thuật ngữ
Tiếng Anh | Continuous Compounding |
Tiếng Việt | Liên tục kết hợp |
Chủ đề | Cổ phiếu Cổ tức bằng cổ phiếu |
Định nghĩa – Khái niệm
Continuous Compounding là gì?
Tính gộp liên tục là giới hạn toán học mà lãi kép có thể đạt được nếu được tính toán và tái đầu tư vào số dư của tài khoản theo số lượng thời gian vô hạn về mặt lý thuyết. Trong khi điều này là không thể trong thực tế, khái niệm lãi suất liên tục rất quan trọng trong tài chính. Đây là một trường hợp cực đoan của lãi kép, vì phần lớn lãi được gộp trên cơ sở hàng tháng, hàng quý hoặc nửa năm.
- Continuous Compounding là Liên tục kết hợp.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Cổ phiếu Cổ tức bằng cổ phiếu.
Ý nghĩa – Giải thích
Continuous Compounding nghĩa là Liên tục kết hợp.
Thay vì tính lãi theo số lượng thời gian hữu hạn chẳng hạn như hàng năm hoặc hàng tháng, tính gộp liên tục sẽ tính lãi với giả định lãi gộp không đổi trong một số lượng vô hạn.
Definition: Continuous compounding is the mathematical limit that compound interest can reach if it’s calculated and reinvested into an account’s balance over a theoretically infinite number of periods. While this is not possible in practice, the concept of continuously compounded interest is important in finance. It is an extreme case of compounding, as most interest is compounded on a monthly, quarterly, or semiannual basis.
Thuật ngữ tương tự – liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Continuous Compounding
- Compounding
- Time Value of Money (TVM)
- Compound Interest
- Effective Annual Interest Rate Definition
- Annual Percentage Rate – APR
- Annual Equivalent Rate (AER) Definition
- Learn About Compounding
- Time Value of Money (TVM) Definition
- Compound Interest Definition
- What Is Cumulative Interest?
- What the Effective Annual Interest Rate Tells Us
- Determining the Annual Equivalent Rate (AER)
- Liên tục kết hợp tiếng Anh
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Cổ phiếu Cổ tức bằng cổ phiếu Continuous Compounding là gì? (hay Liên tục kết hợp nghĩa là gì?) Định nghĩa Continuous Compounding là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Continuous Compounding / Liên tục kết hợp. Truy cập tudien.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục